Tiếng Anh giao tiếp

60+ câu giao tiếp Tiếng Anh hiệu quả cho người mới vào nghề nail

Để công việc được thuận lợi, những người trong ngành nail ở nước ngoài phải giao tiếp tốt tiếng anh, đây là cũng yêu cầu cơ bản của mỗi cửa hàng. Với bài viết này, Patado sẽ giới thiệu cho bạn những mẫu câu đơn giản nhưng rất hiệu quả cho người mới vào nghề. 

Thuật ngữ ngành nail ai cũng phải biết 

I. Tầm quan trọng của giao tiếp tiếng anh trong ngành nail

Với ngành dịch vụ, làm việc trực tiếp với khác hàng bạn cần phải có khả năng ứng xử khéo léo. Đặc biệt khi làm việc với người nước ngoài thì chắc chắn vốn tiếng anh của bạn phải ở mức khá trở lên.

Tại sao lại như vậy ? Theo khảo sát cho thấy, những Việt Kiều sinh sống và làm ngành nail thì tổng thu nhập của người giao tiếp tiếng anh tốt với khách hàng sẽ nhiều gấp nhiều lần với người không giao tiếp được.

giao tiếp tiếng anh

Bởi khi bạn trò chuyện được với khách, bạn sẽ hiểu họ muốn gì, tạo cảm giác thoải mái, thư giãn khi được bạn phục vụ. Từ đó sẽ khiến họ hài lòng và tiền bo (tiền tip) là nguồn thu dồi dào cho bạn.

Bạn không thể giỏi trong ngày một, ngày hai nhưng nếu có lộ trình chuyên biệt Patado xây dựng cùng việc theo sát tiến trình học tập thì chắc chắn kết quả không khiến bạn thất vọng.

II. Những mâu câu giao tiếp phổ biến

STT English sentence Translate
1 Hello, how are you? Chào bạn, bạn có khỏe không?
2 I’m fine, thanks, how are you? Tôi khỏe, cảm ơn bạn và bạn thì sao?
3 How may I help you? Tôi có thể giúp gì cho bạn?
4 Do you have an appointment? Bạn có hẹn lịch trước không?
5 Did you book before you come here? Bạn có đặt trước chỗ khi bạn tới đây không?
6 Do you like nail polish, nail art? Bạn cần vẽ móng hay sơn móng?
7 I’d like my nails cut and colored please Tôi muốn cắt và sơn móng
8 You like rounded nails? Bạn muốn làm móng tròn phải không?
9 Please square my finger nails and colors it with light – pink OPI polish please Làm ơn hãy cắt móng tay tôi hình vuông và sơn nó với sơn móng OPI màu hồng nhạt
10 You like pedicure? Bạn muốn làm móng chân phải không?
11 A manicure with white nail polish please Làm móng tay và sơn màu trắng
12 May I have nail polish remover? Tôi có thể tẩy sơn móng không?
13 May I have a nail polish? Tôi có thể sơn móng tay không?
14 You like waxing? Bạn cần tẩy lông không?
15 You like massage? Bạn cần xoa bóp phải không?
16 Would you like massage? Bạn muốn xoa bóp phải không?
17 Follow me please Làm ơn đi theo tôi
18 I will fix it later Tôi sẽ sửa nó sau
19 How’s the water? Bạn thấy nước thế nào?
20 So hot Nóng quá
21 So cold Lạnh quá
22 Water is good Nước được rồi
23 (Would you like to body massage or foot massage?) Bạn thích massage thư giãn chân hay toàn thân?
24 I love foot massage because it’s make me feel very relaxed Tôi thích mát xa chân bởi vì nó khiến tôi thấy rất thư giãn
25 The foot massage cost is 20 USD Thư giãn chân có giá là 20 đô la
26 Please sit down here and enjoy the massage Hãy ngồi xuống đây và tận hưởng dịch vụ thư giãn
27 It hurts Đau
28 Be more careful Cẩn thận giúp
29 You’re killing me Bạn đang giết tôi đấy

 

giao tiếp tiếng anh

1 Whole Nguyên móng
2 Tip Đầu móng
3 Please turn off the air conditioning Làm ơn tắt máy lạnh dùm
4 Let’s go take a bath Bạn hãy đi tắm lại cho sạch
5 You should have your nails to be pedicure every week Bạn nên chăm sóc móng chân hàng tuần
6 What kind of nails do you like? Bạn muốn loại móng kiểu gì?
7 I want make it square with round corner Tôi thích móng vuông nhưng tròn ở góc
8 Give me your hand Đưa bàn tay cho tôi
9 Would you like to polish the whole nail or just the tip Bạn cần sơn hết móng hay sơn đầu móng
10 Do you want your nails to be polish change? Bạn có muốn đổi màu sơn móng không?
11 Only just file Chỉ dũa móng thôi
12 I know but I will do it later for you Tôi biết nhưng tôi sẽ làm nó sau
13 Do you like oval or round shape nails? Bạn cần móng oval hay tròn?
14 Would you like a design for you big toe? Bạn muốn vẽ ngón cái không?
15 Would you like simple, a flower or busy design? Bạn thích đơn giản, hoa hay nhiều màu?
16 What color would you like? Pink Màu bạn thích là gì? Hồng
17 Please sit down here Hãy ngồi xuống đây
18 Have a look at the pattern Hãy nhìn vào mẫu này xem
19 Let’s go take a bath Bạn hãy đi tắm lại cho sạch
20 Move your hand close Đưa tay gần hơn
21 What’s the problem? Có vấn đề gì vậy?
22 Your hand is shaking too much Tay của bạn run quá
23 Keep your hand still Giữ yên tay
24 Don’t move your hand Đừng di chuyển tay
25 Be gentle, please Làm nhẹ nhàng giúp
26 You are too rough Bạn làm thô bạo quá
27 Make it look natural Làm cho giống tự nhiên
28 I’d like to have Square Tôi muốn có móng vuông góc
29 Make it thin Làm cho mỏng
30 Now, wash your hands please Bạn vui lòng rửa tay đi
31 In the back or in the washroom Ở đằng sau hoặc trong phòng rửa
32 You are done Xong rồi
33 It’s finished Đã xong

 

60+ mẫu câu trên đều là những mẫu câu vô cùng đơn giản. Tuy nhiên, từng đó chưa đủ nếu bạn thực sự mong muốn đạt được nhiều thành tựu tốt hơn trong công việc.

thuat ngu nganh nail

Đến với Patado bạn sẽ vừa được học tiếng anh giao tiếp, vừa có thể ôn luyện thêm những từ vựng, mẫu câu đặc thù thuộc ngành nail. Nếu có bất kỳ  thắc mắc nào trong quá trình tìm kiếm một nơi uy tín nâng cao vốn tiếng anh, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi để nhận được sự tư vấn tốt nhất.

 

BÀI TRƯỚC
BÀI SAU

Facebook Comments

Đăng ký nhận bài học miễn phí

Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay






Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay