Vocab & Grammar

Tổng hợp các dạng bài tập danh từ tiếng Anh thường gặp kèm đáp án chi tiết

Mỗi khi học kiến thức nào đó, chúng ta đều cần phải thực hành với bài tập mới có thể nắm vững hơn kiến thức. Patado đã tổng hợp một số dạng bài tập danh từ kèm đáp án chi tiết giúp bạn hiểu rõ hơn về phần kiến thức này, cùng “xử lý” ngay nhé.

Các cấu trúc câu trong tiếng Anh

Bảng 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh

Tất tần tật kiến thức về đại từ trong tiếng anh

I. Kiến thức cần nhớ về danh từ

Danh từ tiếng Anh (Noun) là một trong 9 từ loại trong tiếng Anh. Đây là nhóm từ loại sử dụng để chỉ một vật, một người, một tình trạng, một sự việc, một cảm xúc,… Danh từ còn được ký hiệu là (n) hoặc (N).

Ex: Jane, mirror, flip-flop, monkey,…

Vai trò:

  • Làm chủ ngữ trong câu
  • Làm tân ngữ của động từ
  • Làm tân ngữ của giới từ

Phân loại:

Danh từ đếm được và danh từ không đến được

II. Bài tập thực hành danh từ tiếng Anh

1. Chọn từ thích hợp trong ngoặc để hoàn thành câu

1. That is (Annes/Anne’s) robot.
2. The boys on the playground stole (Karen’s/Karens) book.
3. After (Jenny’s/Jennys) explanation, everyone was happy.
4. Apart from (Joes/Joe’s) broken foot, it was a good hike.
5. My (dogs/dog’s) idea of fun is to play ball.
6. Those women took (Jakes/Jake’s) candy away.
7. What is your (cats/cat’s) name?
8. My (father’s/fathers) house is bigger than yours.
9. That (quilts/quilt’s) colors are very bright.
10. The (mans/man’s) gift was especially nice.
11. (Carmens/Carmen’s) excuse was unbeleivable.
Bạn có nhầm lẫn danh động từ  với danh từ? Tìm hiểu ngay.

2. Viết dạng số nhiều của mỗi danh từ trong ngoặc đơn để hoàn thành câu bằng cách viết ở dạng số nhiều của mỗi danh từ trong ngoặc đơn.

1. My brother won three ______________________ (guppy) at the fair.
2. Jane likes chocolate ___________________________ . (candy)
3. I like ______________________ (city) better than small towns.
4. Haley collects __________________________ (penny) for charity.
5. I like all kinds of _________________________ (berry) on ice cream.

3. Điền vào hai chỗ trống danh từ sở hữu và danh từ chung

1. There are four cows. Their milk is delicious.
→ The cows’ milk is delicious.
2. There are two books. Their stories are similar.
The _______________ _________________ are similar.
3. There are four logs. Their bark is smooth.
The _______________ _________________ is smooth.
4. There are two toys. Their batteries are dead.
The _______________ _________________ are dead.
5. There are three cars. Their designs are similar.
The _______________ _________________ are similar.
6. There are two kittens. Their spots are black.
The _______________ _________________ are black.

Bạn còn mơ hồ về sự hòa hợp giữa động từ với chủ ngữ và động từ? Cùng tìm hiểu ngay nhé.

4. Gạch chân danh từ riêng cần viết hoa trong mỗi câu

1. My best friend moved to massachusetts.
2. My mother will only buy the glide brand of dental floss.
3. My all-time favorite movie is star wars.
4. I have never been to spain.
5. Unfortunately, jane couldn’t join us today.
6. Her birthday is the fourth of october.

Bài tập danh từ tiếng Anh

5. Thay đổi dạng số ít của danh từ thành dạng số nhiều để hoàn thành mỗi câu.

1. I love the blue ______________________. (dinosaur)
2. The tree has broken ______________________ . (branch)
3. My grandmother had three ___________________________ . (child)
4. Bring me some ______________________ of tissue. (box)
5. I drank two _______________________ of milk. (carton)
6. In every war there are many _____________________ . (hero)
7. Most _________________ don’t like anchovies. (person)
8. Do you know an of those ______________________ ? (woman)
9. I saw _______________ in the kitchen. (mouse)
10. Yesterday we ate three ______________________. (lunch)

Patado bật mí một số mẹo nhỏ xử lý nhanh gọn bài tâp trạng từ.

6. Viết các danh từ cụ thể (Concrete) hoặc danh từ trừu tượng (Abstract) vào các cột đúng.

CONCRETE ABSTRACT
1. The girls were filled with joy.
2. That dog causes me annoyance.
3. The package suggested possibilities.
4. The lamp gave me much relief.
5. The warm coffee offered comfort.

 

III. Đáp án chi tiết bài tập danh từ

1. 
1. Anne’s
2. Karen’s
3. Jenny’s
4. Joe’s
5. dog’s
6. Jake’s
7. cat’s
8. father’s
9. quilt’s
10. man’s
11. Carmen’s
2. 

1. guppies

2. candies

3. cities

4. pennies

5. berries

Bổ sung ngay 70 cụm động từ tiếng Anh để giao tiếp tiếng Anh trôi chảy hơn.

3. 

2. books’ stories
3. logs’ bark
4. toys’ batteries
5. cars’ designs
6. kittens’ spots

4. 

1. Massachusetts
2. Glide
3. Star Wars
4. Spain
5. Jane
6. October

Bài tập danh từ

5.

1. dinosaurs
2. branches
3. children
4. boxes
5. cartons
6. heroes
7. people
8. women
9. mice
10. lunches

6.

CONCRETE  ABSTRACT
  1. girls
  2. dog
  3. package
  4. lamp
  5. coffee
  1. joy
  2. annoyance
  3. possibilities
  4. relief
  5. comfort

Patado chia sẻ đến bạn 80 cấu trúc câu thông dụng trong tiếng Anh đầy đủ và chi tiết.

Trên đây Patado đã chia sẻ tới bạn một số dạng bài tập danh từ thường gặp giúp bạn có thể nắm chắc hơn kiến thức phần này.

Patado vẫn luôn sát cánh cùng bạn trong quá trình học tiếng Anh, nếu bạn có bất cứ khó khăn gì, bạn có thể liên hệ với Patado để nhận tư vấn và tham khảo các khóa học tại Patado và xây dựng lộ trình học phù hợp nhất.

Đừng quên theo dõi, cập nhật và ủng hộ những bài viết bổ ích khác của Patado nhé!

BÀI TRƯỚC
BÀI SAU

Facebook Comments

Đăng ký nhận bài học miễn phí

Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay






Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay