Vocab & Grammar

Tổng hợp đầy đủ các dạng bài tập từ hạn định tiếng Anh kèm đáp án chi tiết

Ở bài học ngữ pháp lần trước, chúng ta đã tìm hiểu chi tiết tất cả mọi thứ về ngữ pháp từ hạn định. Tuy nhiên chỉ học không thì không đủ, chúng ta cần thực hành bài tập cụ thể mới có thể nhớ và hiểu sâu hơn. Patado đã tổng hợp một số dạng bài tập từ hạn định tiếng Anh, cùng làm ngay và kiểm tra lại đáp án nhé.

Cấu trúc, cách dùng và bài tập: Tương lai đơn (Simple Future)

Bảng chữ cái tiếng Anh – Hướng dẫn phát âm, đánh vần

Bài tập kèm đáp án chi tiết thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect)

I. Kiến thức cần nhớ về từ hạn định tiếng Anh

Từ hạn định (Determiner) là một trong 9 từ loại tiếng Anh, là một từ, cụm từ hoặc phụ tố đi cùng danh từ/cụm danh từ ,dùng để diễn đạt tham chiếu của danh từ hoặc cụm danh từ đó trong ngữ cảnh.

Một số từ hạn định tiếng Anh:

Các loại từ hạn định

Dạng từ loại khá quan trọng trong tiếng Anh, tìm hiểu về danh động từ trong tiếng Anh

II. Bài tập từ hạn định tiếng Anh

1. Hoàn thành mỗi câu với một từ hạn định cụ thể.

1. My relatives have finally shared ……………..  vacation plans.

2. I left ……………..  book on the nightstand on purpose.

3. …………………..  shoes are these? Pick them up!

4. I don’t know……………. bus to take.

5. John brought …………….. friend home for the weekend.

6. Did you remember to bring ………………. umbrella ?

7. I hope ………………. reptiles don’t belong to you.

8. One of ………………….. greatest pleasures is spending time with ……………….dog.

9. Look at that lamp: ………………….. shade is crooked.

2. Chọn từ hạn định chính xác điền vào chỗ trống

1. ……………………. the evening we watched television.

A. most                                        B. most of                               C. both are correct

2. ……………….. you are not going to graduate.

A. some                                       B. some of                              C. someone

3. ………………… my friends can attend the party.

A. none of                                    B. none                                   C. no

4. ………………… her friends have already joined.

A. several                                    B. several of                           C. both are correct

5. I have labeled ………………….. bottle with a name.

A. each                                       B. each of                                C. both are correct

6. We have ……………….. problems, most of the time.

A. few                                         B. the few                                 C. a few

7. …………………. student came prepared.

A. neither                                    B. neither of                             C. both are correct

Bài tập từ hạn định tiếng Anh

Nạp thêm 70 cụm động từ tiếng Anh thông dụng hay gặp để không còn lo lắng với dạng bài này.

3. Dùng từ hạn định đúng để viết lại các câu dưới đây.

1. There aren’t much people here.

2. How many are you getting paid?

3. I drank many of the milk myself.

4. Susan drinks much of soda.

5. What a lousy menu. There aren’t much of choices.

6. Did you tell her how many you liked it?

7. She got much As this semester.

4. Hoàn thành câu với all hoặc (a/ the) whole .

1. He ate ………………… cake by himself.

2. Liza spent …………………… her money on candy.

3. Rick demanded to be told ……………… truth.

4. ………………… her life, Jean has wanted to ski.

5. I waited ………………… day for you to call.

6. We ………………. agreed to go on the hike.

7. I was shocked, once I heard ……………… story.

8. My grandmother still has ………………. her teeth.

Tìm hiểu tất tần tật về một dạng tính từ thường dùng: Tính từ chỉ cảm xúc

5. Nối từ hạn định với câu phù hợp

  1. this
  2. that
  3. these
  4. those
  5. a
  6. an
  7. the
  8. some
  9. any
  10. much
  11. several
  12. every
  13. few
  14. many
  15. my
  16. your
  17. our

A. I think ……………. is a bad idea.

B. I would like ……………… moment of your time.

C. Please have ………………… cookies.

D. We wash our car ……………….. weekend.

E. There isn’t ………….. to say, is there?

F. ……………….. socks don’t fit me anymore.

G. ……………… people I know like to travel.

H. This is …………………… last straw.

I. Sure, I will have ………………… apple

J. …………………. people like that movie.

K. I will take ………………….. dress.

L. Did you take ……………….. medicine?

M. That is ………………….. summer house.

N. I don’t have ………………….. pets

O. I left ……………… sandwiches on the train.

P. I think this is all ……………… fault.

Q. There are only a ………………. tickets left.

Đừng bỏ lỡ 80 cấu trúc câu thông dụng thường sủ dụng trong tiếng Anh khi học giao tiếp.

III. Đáp án chi tiết bài tập từ hạn định

1.

  1. their
  2. that
  3. whose
  4. which
  5. his
  6. your
  7. these
  8. my, my
  9. its

2.

  1. B
  2. B
  3. A
  4. B
  5. A
  6. A
  7. A

Tìm hiểu chi tiết và đầy đủ ngữ pháp về một dạng ngữ pháp cơ bản hay gặp: Mệnh đề quan hệ

3.

1. There aren’t many people here.

2. How much are you getting paid?

3. I drank a lot of the milk myself.

4. Susan drinks a lot of soda.

5. What a lousy menu. There aren’t a lot of choices.

6. Did you tell her how much you liked it?

7. She got many As this semester.

Bài tập từ hạn định tiếng Anh

4.

  1. the whole
  2. all
  3. the whole
  4. all
  5. all
  6. all
  7. whole
  8. all

5.

  1. K
  2. A
  3. F
  4. O
  5. B
  6. I
  7. H
  8. C
  9. N
10. E

11. G

12. D

13. Q

14. J

15. P

16. L

17. M

Để câu văn tiếng Anh được mượt mà, tránh thô thì từ nối trong tiếng Anh là một yếu tố rất quan trọng.

Bài viết trên đây là một số dạng bài tập từ hạn định tiếng Anh có đáp án chi tiết mà Patado muốn chia sẻ với bạn. Trước khi làm bạn hãy ôn lại ngữ pháp, làm bài, sau khi làm xong bài hãy check lại đáp án để rút ra được những sai xót của mình.

Patado luôn sát cánh cùng bạn trong chặng đường chinh phục tiếng Anh của bạn, hãy liên hệ với Patado để nhận tư vấn và xây dựng lộ trình học hiệu quả hơn.

Cùng chia sẻ và ủng hộ Patado nhé!

BÀI TRƯỚC
BÀI SAU

Facebook Comments

Đăng ký nhận bài học miễn phí

Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay






Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay