Vocab & Grammar

Bảng 360 động từ bất quy tắc: Cách dùng, cách nhớ

Động từ bất quy tắc là một trong những phần khiến bạn học cảm thấy  bối rối và “đau đầu nhất” khi học về động từ trong tiếng Anh. Vậy làm sao để nhớ được cách biến đổi của chúng? Patado sẽ mách bạn bí kíp đơn giản để thuộc nhanh, nhớ lâu bảng 360 động từ bất quy tắc này nhé!

Cụm động từ là gì? Cách sử dụng và 100 cụm đồng từ thông dụng trong tiếng Anh

I/ Động từ bất quy tắc là gì?

Trong tiếng Anh, khi chuyển động từ sang dạng quá khứ hoặc phân từ, có hai loại là động từ có quy tắc và động từ bất quy tắc. Với những động từ có quy tắc, ta chỉ cần thêm ed vào sau động từ đó.

Tuy nhiên, với động từ bất quy tắc, chúng lại biến đổi thành một dạng hoàn toàn khác, không tuân theo bất kỳ một quy tắc nào. Có những từ ở dạng quá khứ biến đổi thành một từ khác, sang dạng phân từ lại đổi thành một từ khác hoặc giữ nguyên như dạng ban đầu. Hay nói cách khác, động từ bất quy tắc là những động từ không thêm ed khi chuyển sang dạng quá khứ hoặc phân từ.

Ví dụ: 

ví dụ động từ bất quy tắc

II/ Mẹo học bảng 360 động từ bất quy tắc

Động từ tiếng Anh là gì? Định nghĩa, phân loại và cách sử dụng

1. Tổng quan về bảng 360 động từ bất quy tắc

Bảng 360 động từ bất quy tắc tổng hợp 360 động từ bất quy tắc thông dụng nhất trong tiếng Anh. Các từ này được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái từ A – Z, giúp bạn dễ học, dễ nhớ và dễ vận dụng.

Bảng được chia làm 4 cột:

  • Cột 1: Động từ nguyên thể không có to
  • Cột 2: Động từ ở dạng quá khứ
  • Cột 3: Động từ ở dạng phân từ
  • Cột 4: Nghĩa tiếng Việt của từ đó.
TT Động từ nguyên thể Quá khứ Quá khứ phân từ (PII) Nghĩa 
1 abide

/əˈbaɪd/

abode/abided

/əˈboʊd/ /əˈbaɪd/

abode/abided

/əˈboʊd/ /əˈbaɪd/

lưu trú, lưu lại
2 arise

/əˈraɪz/

arose

/əˈroʊz/

arisen

/ə’raiz/

phát sinh
3 awake

/əˈweɪk/

awoke

/əˈwoʊk/

awoken

/əˈwoʊ.kən/

thức, đánh thức
4 backslide

/ˈbæk.slaɪd/

backslid

/bækslɪd/

backslidden/backslid

/bækslɪd/

tái phạm/ trở nên tệ hơn
5 be

/bi/

was/were

/wɑːz/ /wɝː/

been

/biːn/ /bɪn/

thì, là, bị, ở
6 bear

/ber/

bore

/bɔːr/

borne

/bɔːrn/

mang, chịu đựng
7 beat

/biːt/

beat

/biːt/

beaten/beat

/ˈbiː.t̬ən/ /biːt/

đánh, đập
8 become

/bɪˈkʌm/

became

/bɪˈkeɪm/

become

/bɪˈkʌm/

trở nên
9 befall

/bɪˈfɑːl/

befell befallen xảy đến
10 begin

/bɪˈɡɪn/

began

/bɪˈɡæn/

begun

/bɪˈɡʌn/

bắt đầu
11 behold

/bɪˈhoʊld/

beheld

/bɪˈheld/

beheld

/bɪˈheld/

ngắm nhìn
12 bend

/bend/

bent

/bent/

bent

/bent/

bẻ cong
13 beset

/bɪˈset/

beset

/bɪˈset/

beset

/bɪˈset/

bao quanh
14 bespeak

/bɪˈspiːk/

bespoke

/bɪˈspoʊk/

bespoken

/bɪˈspoʊk/

chứng tỏ
15 bet

/bet/

betted/bet

/bet/

betted/bet  cá, đánh cược
16 bid

/bɪd/

bid

/bɪd/

bid

/bɪd/

trả giá
17 bind

/baɪnd/

bound

/baʊnd/

bound

/baʊnd/

buộc, trói
18 bite

/baɪt/

bit

/bɪt/

bitten

/ˈbɪt.ən/

cắn
19 bleed

/bliːd/

bled bled chảy máu
20 blow

/bloʊ/

blew

/bluː/

blown

/bloʊn/

thổi
21 break

/breɪk/

broke

/broʊk/

broken

/ˈbroʊ.kən/

đập vỡ
22 breed

/briːd/

bred

/bred/

bred

/bred/

nuôi, dạy dỗ
23 bring

/brɪŋ/

brought

/brɑːt/

brought

/brɑːt/

mang đến
24 broadcast

/ˈbrɑːd.kæst/

broadcast

/ˈbrɑːd.kæst/

broadcast

/ˈbrɑːd.kæst/

phát thanh
25 browbeat

/ˈbraʊ.biːt/

browbeat

/ˈbraʊ.biːt/

browbeaten/browbeat

/ˈbraʊ.biːt/

hăm dọa
26 build

/bɪld/

built

/bɪld/

built

/bɪld/

xây dựng
27 burn

/bɝːn/

burnt/burned

/bɝːnt/

burnt/burned

/bɝːnt/

đốt, cháy
28 burst

/bɝːst/

burst

/bɝːst/

burst

/bɝːst/

nổ tung, vỡ òa
29 bust

/bʌst/

busted/bust

/ˈbʌs.tɪd/ /bʌst/

busted/bust

/ˈbʌs.tɪd/ /bʌst/

làm bể, làm vỡ
30 buy

/baɪ/

bought

/bɑːt/

bought

/bɑːt/

mua
31 cast

/kæst/

cast

/kæst/

cast

/kæst/

ném, tung
32 catch

/kætʃ/

caught

/kɑːt/

caught

/kɑːt/

bắt, chụp
33 chide

/tʃaɪd/

chided chid/chidden/chided mắng, chửi
34 choose

/tʃuːz/

chose

/tʃoʊz/

chosen

/ˈtʃoʊ.zən/

chọn, lựa
35 cleave

/kliːv/

clove/cleft/cleaved

/kloʊv/ /kleft/  /kliːv/

cloven/cleft/cleaved

/ˈkloʊ.vən/ /kleft/  /kliːv/

chẻ, tách hai
36 cleave

/kliːv/

clave cleaved dính chặt
37 cling

/klɪŋ/

Clung

/klʌŋ/

Clung

/klʌŋ/

bám vào, dính vào
38 Clothe

/kloʊð/

clothed/clad

/kloʊðd/ /klæd/

clothed/clad

/kloʊðd/ /klæd/

che phủ
39 Come

/ kʌm /

Came

/ keɪm /

Come

/ kʌm /

đi đến
40 Cost

/kɑːst/

Cost

/kɑːst/

Cost

/kɑːst/

có giá là
41 Creep

/kriːp/

Crept

/krept/

crept

/krept/

bò, trườn, lẻn
42 Crossbreed

/ˈkrɑːs.briːd/

Crossbred

/ˈkrɑːs.bred/

Crossbred

/ˈkrɑːs.bred/

cho lai giống
43 Crow

/kroʊ/

crew/crewed

/kruː/

crowed gáy (gà)
44 Cut

/kʌt/

Cut

/kʌt/

Cut

/kʌt/

cắt, chặt
45 Daydream

/ˈdeɪ.driːm /

Daydreamed / daydreamt Daydreamed /daydreamt mơ mộng, nghĩ vẩn vơ
46 Deal

/ diːl/

Dealt

/delt /

Dealt

/delt /

thỏa thuận, giao thiệp
47 Dig

/dɪɡ /

Dug

/dʌɡ /

Dug

/dʌɡ /

đào
48 Disprove

/dɪˈspruːv /

Disproved

/dɪˈspruːv /

disproved/disproven

/ dɪˈspruːv/

bác bỏ, chứng minh là sai
49 Dive

/daɪv /

dove/dived

/dʌv/ /daɪv/

Dived

/daɪv/

lặn, lao xuống
50 Do

/du /

Did

/ dɪd/

Done

/ dʌn/

làm
51 Draw

/drɑː/

Drew

/druː/

Drawn

/drɑːn/

vẽ, kéo
52 Dream

/driːm /

dreamed/dreamt dreamed/dreamt
53 Drink

/drɪŋk/

Drank

/dræŋk/

Drunk

/drʌŋk/

uống
54 Drive

/draɪv/

Drove

/droʊv/

Driven

/ˈdrɪv.ən/

lái xe
55 Dwell

/dwel/

dwelt dwelt trú ngụ, ở
56 Eat

/iːt/

Ate

/eɪt/

eaten ăn
57 Fall

/fɑːl/

Fell

/fel/

Fallen

/ˈfɑː.lən/

rơi, ngã
58 Feed

/ fiːd/

Fed

/fed /

Fed

/fed /

cho ăn, nuôi
59 Feel

/ fiːl/

Felt

/ felt/

Felt

/ felt/

cảm thấy
60 Fight

/faɪt /

Fought

/fɑːt /

Fought

/ fɑːt/

đấu tranh, chiến đấu
61 Find

/faɪnd /

Found

/faʊnd /

Found

/ faʊnd/

tìm, tìm thấy
62 Fit

/fɪt/

fitted/fit

/ˈfɪt̬.ɪd/  /fɪt/

fitted/fit

/ˈfɪt̬.ɪd/  /fɪt/

làm cho vừa, làm cho hợp
63 Flee

/fliː /

Fled

/ fled/

Fled

/fled/

trốn chạy
64 Fling

/flɪŋ/

Flung

/flʌŋ/

Flung

/flʌŋ/

tung, quăng
65 Fly

/flaɪ/

Flew

/fluː/

Flown

/floʊn/

bay
66 Forbear

/fɔːrˈber/

Forbore

/fɔːrˈbɔːr/

Forborne

/fɔːrˈbɔːrn/

nhịn
67 Forbid

/fɚˈbɪd/

forbade/forbad Forbidden

/fɚˈbɪd.ən/

cấm, cấm đoán
68 Forecast

/fɚˈbɪd.ən/

forecast/forecasted

/ˈfɔːr.kæst/

forecast/forecasted

/ˈfɔːr.kæst/

tiên đoán
69 forego (also forgo)

/fɔːrˈɡoʊ/

Forewent

/fɔːrˈɡoʊ/

Foregone

/fɔːrˈɡoʊ/

bỏ, kiêng
70 Foresee

/fɚˈsiː/

foresaw forseen thấy trước
71 Foretell

/fɔːrˈtel/

foretold foretold đoán trước
72 Forget

/fɚˈɡet/

Forgot

/fɚˈɡet/

Forgotten

/fɚˈɡet/

quên
73 Forgive

/fɚˈɡɪv/

Forgave

/fɚˈɡeɪv/

Forgiven

/fɚˈɡɪv/

tha thứ
74 Forsake

/fɔːrˈseɪk/

forsook forsaken ruồng bỏ
75 Freeze

/friːz/

Froze

/froʊz/

Frozen

/ˈfroʊ.zən/

(làm) đông lại
76 Frostbite

/ˈfrɑːst.baɪt/

frostbit Frostbitten

/ˈfrɑːstˌbɪt̬.ən/

bỏng lạnh
77 Get

/ɡet/

Got

/ɡɑːt/

got/gotten

/ɡɑːt/ /ˈɡɑː.t̬ən/

có được
78 Gild

/ɡɪld/

gilt/gilded

/ɡɪlt/ /ˈɡɪl.dɪd/

gilt/gilded

/ɡɪlt/ /ˈɡɪl.dɪd/

mạ vàng
79 Gird

/ɡɝːd/

girt/girded

/ɡɝːd/

girt/girded

/ɡɝːd/

đeo vào
80 Give

/ɡɪv/

Gave

/ɡeɪv/

Given

/ˈɡɪv.ən/

cho
81 Go

/ɡoʊ/

Went

/went/

Gone

/ɡɑːn/

đi
82 Grind

/ɡraɪnd/

Ground

/ɡraʊnd/

Ground

/ɡraʊnd/

nghiền, xay
83 Grow

/ɡroʊ/

Grew

/ɡruː/

Grown

/ɡroʊn/

mọc, trồng
84 hand-feed

/hænd fiːd/

hand-fed

/hænd fed/

hand-fed

/hænd fed/

cho ăn (bằng tay)
85 Handwrite

/hænd raɪt /

Handwrote

/hænd roʊt/

Handwritten

/hænd ˈrɪt̬.ən/

viết tay
86 Hang

/hæŋ/

Hung

/hʌŋ/

Hung

/hʌŋ/

móc lên, treo lên
87 Have

/ hæv/

Had

/hæd /

Had

/ hæd/

88 Hear

/hɪr /

heard heard nghe
89 Heave

/hiːv /

hove/heaved

/hoʊv/

hove/heaved

/hoʊv/

trục lên
90 Hew

/hjuː/

hewed hewn/hewed chặt, đốn
91 Hide

/ haɪd/

hid Hidden

/ˈhɪd.ən /

giấu, nấp
92 Hit

/ hɪt/

Hit

/ hɪt/

Hit

/hɪt /

động/đụng
93 Hurt

/ hɝːt/

Hurt

/hɝːt /

Hurt

/ hɝːt/

đau, làm đau
94 inbreed inbred inbred lai giống (cận huyết)
95 Inlay

/ˈɪn.leɪ/

Inlaid

/ɪnˈleɪd/

Inlaid

/ɪnˈleɪd/

cẩn, khảm
96 Input

/ˈɪn.pʊt/

Input

/ˈɪn.pʊt/

Input

/ˈɪn.pʊt/

đưa vào
97 Inset

/ˈɪn.set/

Inset

/ˈɪn.set/

Inset

/ˈɪn.set/

dát, ghép
98 Interbreed

/ˌɪn.t̬ɚˈbriːd /

interbred interbred lai giống
99 Interweave

/ˌɪn.t̬ɚˈwiːv /

Interwove/ interweaved Interwoven /interweaved trộn, xen lẫn
100 interwind interwound interwound quấn , cuộn vào
101 jerry- build jerry- built jerry- built xây cẩu thả
102 Keep

/kiːp/

Kept

/kept /

Kept

/kept /

giữ
103 Kneel

/niːl /

kneeled/ knelt kneeled/ knelt quỳ gối
104 Knit

/nɪt/

knit/knitted

/nɪt/ /ˈnɪt̬.ɪd/

knit/knitted

/nɪt/ /ˈnɪt̬.ɪd/

đan
105 Know

/noʊ/

Knew

/nuː/

Known

/noʊn/

biết, quen biết
106 Lay

/leɪ/

Laid

/leɪd /

Laid

leɪd/

để, đặt
107 Lead

/liːd /

Led

/ led/

Led

/led /

lãnh đạo, dẫn dắt
108 Lean

/liːn/

leaned/leant

/liːn/

leaned/leant

/liːn/

dựa, tựa
109 Leap

/liːp /

leapt leapt nhảy qua, nhảy
110 Learn

/lɝːn/

learned/ learnt learned/ learnt được biết, học
111 Leave

/liːv /

Left

/ left/

Left

/left /

để lại, ra đi
112 Lend

/lend /

Lent

/ lent/

Lent

/lent /

cho mượn
113 Let

/let /

Let

/ let/

Let

/let /

để cho, cho phép
114 Lie

/laɪ/

Lay

/leɪ/

Lain

/leɪn/

nằm
115 Light

/laɪt/

lit/lighted

/lɪt/ /ˈlaɪ.t̬ɪd/

lit/lighted

/lɪt/ /ˈlaɪ.t̬ɪd/

thắp sáng
116 lip-read

/lɪp riːd/

lip-read

/lɪp riːd/

lip-read

/lɪp riːd/

mấp máy môi
117 Lose

/luːz/

Lost

/lɑːst/

Lost

/lɑːst/

làm mất, mất
118 Make

/meɪk/

Made

/meɪd /

Made

/ meɪd/

sản xuất
119 Mean

/miːn /

meant meant nghĩa là
120 Meet

/miːt /

Met

/ met/

Met

/met /

gặp gỡ
121 Miscast

/ˌmɪsˈkæst/

Miscast

/ˌmɪsˈkæst/

Miscast

/ˌmɪsˈkæst/

chọn vai đóng không hợp
122 misdeal misdealt misdealt chia lộn bài, chia bài sai
123 misdo misdid misdone phạm lỗi, gây ra lỗi
124 Mishear

/mɪsˈhɪr /

Misheard

/mɪsˈhɪr/

Misheard

/ˌmɪsˈhɪr /

nghe nhầm
125 Mislay

/ˌmɪsˈleɪ/

mislaid mislaid lạc mất
126 Mislead

/ˌmɪsˈliːd /

misled misled lạc đường
127 mislearn mislearned

mislearnt

mislearned

mislearnt

học nhầm
128 Misread

/ˌmɪsˈriːd/

Misread

/ˌmɪsˈriːd/

Misread

/ˌmɪsˈriːd/

đọc sai
129 misset misset misset đặt , để sai chỗ
130 Misspeak

/ˌmɪsˈspiːk /

misspoke misspoken nói sai, nói nhầm
131 Misspell

/ˌmɪsˈspel /

misspelt misspelt ( viết )sai chính tả
132 Misspend

/ˌmɪsˈspend/

misspent misspent bỏ phí, tiêu phí
133 Mistake

/mɪˈsteɪk /

mistook mistaken phạm lỗi, lầm lỗi
134 misteach mistaught mistaught dạy sai
135 Misunderstand

/ˌmɪs.ʌn.dɚˈstænd /

misunderstood misunderstood hiểu sai, hiểu lầm
136 miswrite miswrote miswritten viết nhầm, viết sai
137 Mow

/moʊ/

mowed mown/mowed cắt (cỏ)
138 Offset

/ɑːfˈset /

Offset

/ ɑːfˈset/

Offset

/ɑːfˈset /

đền bù
139 Outbid

/ˌaʊtˈbɪd/

Outbid

/ˌaʊtˈbɪd/

Outbid

/ˌaʊtˈbɪd /

trả cao hơn giá
140 outbreed outbred outbred phối giống, giao phối xa
141 Outdo

/ˌaʊtˈduː /

outdid outdone làm tốt, giỏi hơn
142 outdraw outdrew outdrawn rút súng nhanh hơn
143 outdrink outdrank outdrunk uống nhiều, quá chén
144 outdrive outdrove outdriven lái (xe) nhanh hơn
145 Outfight

/ˌaʊtˈfaɪt/

outfought outfought đánh, chơi giỏi hơn
146 outfly outflew outflown bay cao/xa hơn
147 Outgrow

/ˌaʊtˈɡroʊ /

outgrew outgrown lớn nhanh
148 outleap outleapt/outleaped outleapt/outleaped nhảy xa, cao hơn
149 outlie outlied outlied nói lừa, nói dối
150 Output

/ˈaʊt.pʊt/

Output

/ˈaʊt.pʊt/

Output

/ˈaʊt.pʊt/

cho ra (dữ kiện)
151 outride outrode outridden cưỡi (ngựa) giỏi hơn
152 Outrun

/ˌaʊtˈrʌn/

Outran

/ˌaʊtˈræn/

Outrun

/ˌaʊtˈrʌn/

chạy nhanh hơn, vượt giá
153 Outsell

/ˌaʊtˈsel/

Outsold

/ˌaʊtˈsoʊld/

Outsold

/ˌaʊtˈsoʊld/

bán nhanh (hơn)
154 Outshine

/ˌaʊtˈʃaɪn /

outshined/outshone outshined/outshone sáng , rạng rỡ hơn
155 outshoot outshot outshot nảy mầm, mọc; bắn giỏi (hơn)
156 outsing outsang outsung hát hay (hơn)
157 outsit outsat outsat ngồi lâu (hơn)
158 outsleep outslept outslept ngủ muộn, lâu (hơn)
159 outsmell outsmelt/outsmelled outsmelt/outsmelled đánh hơi, khám phá, sặc mùi
160 outspeak outspoke outspoken nói dài,to, nhiều hơn
161 outspeed outsped outsped đi, chạy nhanh hơn
162 Outspend

/ˌaʊtˈspend/

Outspent

/ˌaʊtˈspend/

Outspent

/ˌaʊtˈspend/

Tiêu nhiều tiền hơn
163 outswear outswore outsworn nguyền rủa, trù ám nhiều hơn
164 outswim outswam outswum bơi giỏi hơn
165 outthink outthought outthought nghĩ nhanh (hơn)
166 outthrow outthrew outthrown ném nhanh (hơn)
167 outwrite outwrote outwritten viết nhanh (hơn)
168 Overbid

/ˌoʊ.vɚˈbɪd/

Overbid

/ oʊ.vɚˈbɪd/

Overbid

/ˌoʊ.vɚˈbɪd /

bỏ thầu/ra giá cao hơn
169 Overbreed

/ˌoʊ.vɚˈbriːd/

Overbred

/ˌoʊ.vɚˈbriːd/

Overbred

/ˌoʊ.vɚˈbriːd /

nuôi (quá )nhiều
170 overbuild overbuilt overbuilt xây (quá) nhiều
171 Overbuy

/ˌəʊvəˈbaɪ/

Overbought

/ˌəʊvəˈbɔːt/

Overbought

/ˌəʊvəˈbɔːt /

mua (quá) nhiều
172 Overcome

/ˌoʊ.vɚˈkʌm/

overcame Overcome

/oʊ.vɚˈkʌm/

cải thiện,khắc phục
173 Overdo

/ˌoʊ.vɚˈduː/

overdid overdone dùng quá mức, làm quá
174 Overdraw

/ˌoʊ.vɚˈdrɑː/

Overdrew

/ˌoʊ.vɚˈdrɑː/

 

Overdrawn

/ˌoʊ.vɚˈdrɑːn /

phóng đại, rút quá tiền
175 overdrink overdrank overdrunk uống (quá) nhiều
176 Overeat

/oʊ.vɚˈiːt/

Overate

/ oʊ.vɚˈeɪt/

Overeaten

/oʊ.vɚˈiːt/

ăn (quá) nhiều
177 overfeed overfed overfed cho ăn (quá) mức
178 overfly overflew overflown bay qua
179 Overhang

/ˌoʊ.vɚˈhæŋ/

Overhung

/ˌoʊ.vɚˈhʌŋ/

Overhung

/ˌoʊ.vɚˈhʌŋ/

nhô lên trên, treo lơ lửng
180 Overhear

/ˌoʊ.vɚˈhɪr/

Overheard overheard nghe trộm
181 Overlay

/ˌoʊ.vɚˈleɪ/

overlaid overlaid phủ lên
182 Overpay

/ˌoʊ.vɚˈpeɪ/

overpaid overpaid trả quá tiền
183 Override

/ˌoʊ.vɚˈraɪd/

overrode overridden lạm quyền
184 Overrun

/ˌoʊ.vɚˈrʌn/

Overran

/ˌoʊ.vɚˈræn/

Overrun

/ˌoʊ.vɚˈrʌn/

tràn ngập
185 Oversee

/ˌoʊ.vɚˈsiː/

Oversaw Overseen trông nom
186 Oversell

/ˌoʊ.vɚˈsel /

Oversold

/oʊ.vɚˈsoʊld/

Oversold

/oʊ.vɚˈsoʊld /

bán quá nhiều
187 oversew oversewed oversewed nối ,vắt
188 Overshoot

/ˌoʊ.vɚˈʃuːt /

overshot overshot (đi) quá đích
189 Oversleep

/oʊ.vɚˈsliːp /

overslept overslept ngủ quá, ngủ quên
190 overspeak overspoke overspoken nói lấn át, quá nhiều
191 Overspend

/ˌoʊ.vɚˈspend/

overspent overspent tiêu quá mức
192 Overspill

/ˈoʊ.vɚ.spɪl /

overspilt/overspilled overspilt/overspilled đổ, làm tràn
193 Overtake

/ˌoʊ.vɚˈteɪk/

Overtook

/ˌoʊ.vɚˈtʊk /

overtaken đuổi kịp, bắt kịp
194 Overthink

/ˌoʊ.vɚˈθɪŋk/

overthought overthought tính trước nhiều quá
195 Overthrow

/oʊ.vɚˈθroʊ /

overthrew overthrown lật đổ
196 overwind overwound overwound lên dây ( đồng hồ) quá mức/chặt
197 Overwrite

/ˌoʊ.vɚˈraɪt /

overwrote overwritten viết dài, nhiều quá, viết đè lên
198 Partake

/pɑːrˈteɪk/

Partook

/pɑːrˈtʊk/

Partaken

/pɑːrˈteɪk/

tham gia, dự phần
199 Pay

/peɪ/

Paid

/peɪd/

Paid

/peɪd/

trả (tiền)
200 Plead

/pliːd/

pleaded/pled pleaded/pled bào chữa, biện hộ
201 prebuild prebuilt prebuilt làm nhà tiền chế
202 predo predid predone làm trước
203 premake premade premade làm trước
204 Prepay

/ˌpriːˈpeɪ/

Prepaid

/ˌpriːˈpeɪd/

Prepaid

/ˌpriːˈpeɪd/

trả trước
205 presell presold presold bán trước thời gian rao báo
206 Preset

/ˌpriːˈset/

Preset

/ˌpriːˈset/

Preset

/ˌpriːˈset/

thiết lập sẵn, cài đặt sẵn
207 preshrink preshrank preshrunk ngâm cho vải co trước khi may
208 Proofread

/ˈpruːf.riːd/

Proofread

/ˈpruːf.riːd/

Proofread

/ˈpruːf.riːd/

Đọc bản thảo trước khi in
209 Prove

/pruːv/

proved proven/proved chứng minh
210 Put

/pʊt/

Put

/pʊt/

Put

/pʊt/

đặt, để
211 quick-freeze

/kwɪk friːz/

quick-froze

/kwɪk froʊz/

quick-frozen

/kwɪk ˈfroʊ.zən/

kết đông nhanh
212 Quit

/kwɪt/

quit/quitted

/kwɪt/

quit/quitted

/kwɪt/

bỏ
213 Read

/riːd/

read

/riːd/

Read

/riːd/

đọc
214 reawake reawoke reawaken đánh thức 1 lần nữa
215 rebid rebid rebid trả giá, bỏ thầu
216 rebind rebound rebound buộc lại, đóng lại
217 rebroadcast rebroadcast

rebroadcasted

rebroadcast

rebroadcasted

cự tuyệt, khước từ
218 Rebuild

/ˌriːˈbɪld/

rebuilt rebuilt xây dựng lại
219 Recast

/ˌriːˈkæst/

Recast

/ˌriːˈkæst/

Recast

/ˌriːˈkæst/

đúc lại
220 recut recut recut cắt lại, băm)
221 redeal redealt redealt phát bài lại
222 Redo

/riːˈduː/

redid redone làm lại
223 Redraw

/ˌriːˈdrɔː/

redrew redrawn kéo ngược lại
224 Refit

/ˌriːˈfɪt/

refitted/refit

/ˌriːˈfɪt/

refitted/refit

/ˌriːˈfɪt/

luồn, xỏ
225 regrind reground reground mài sắc lại
226 Regrow

/ˌriːˈɡroʊ/

regrew regrown trồng lại
227 rehang rehung rehung treo lại
228 rehear reheard reheard nghe trình bày lại
229 reknit reknitted/reknit reknitted/reknit đan lại
230 Relay

/ˌrɪˈleɪ/

relaid relaid đặt lại
231 relay

/ˌrɪˈleɪ/

relayed relayed truyền âm lại
232 relearn relearned/relearnt relearned/relearnt học lại
233 Relight

/ˌriːˈlaɪt/

relit/relighted relit/relighted thắp sáng lại
234 Remake

/ˌriːˈmeɪk/

Remade

/ˌriːˈmeɪd/

Remade

/ˌriːˈmeɪd/

làm lại, chế tạo lại
235 Rend

/rend/

Rent

/rent/

Rent

/rent/

toạc ra, xé
236 Repay

/rɪˈpeɪ/

Repaid

/rɪˈpeɪd/

Repaid

/rɪˈpeɪd/

hoàn tiền lại
237 Reread

/ˌriːˈriːd/

Reread

/ˌriːˈriːd/

Reread

/ˌriːˈriːd/

đọc lại
238 Rerun

/ˌriːˈrʌn/

reran Rerun

/ˌriːˈrʌn/

chiếu lại, phát lại
239 Resell

/ˌriːˈsel/

resold resold bán lại
240 Resend

/ˌriːˈsend/

Resent

/rɪˈzent/

Resent

/rɪˈzent/

gửi lại
241 Reset

/ˌriːˈset/

Reset

/ˌriːˈset/

Reset

/ˌriːˈset/

đặt lại, lắp lại
242 resew resewed resewn/resewed may/khâu lại
243 Retake

/ˌriːˈteɪk/

retook retaken chiếm lại,tái chiếm
244 reteach retaught retaught dạy lại
245 retear retore retorn khóc lại
246 Retell

/ˌriːˈtel/

retold retold kể lại
247 Rethink

/ˌriːˈθɪŋk/

rethought rethought suy tính lại
248 Retread

/ˌriːˈtred/

Retread

/ˌriːˈtred/

Retread

/ˌriːˈtred/

lại giẫm/đạp lên
249 Retrofit

/ˈret.rə.fɪt/

retrofitted/retrofit

/ˈret.rə.fɪt/

retrofitted/retrofit

/ˈret.rə.fɪt/

trang bị thêm những bộ phận mới
250 rewake rewoke/rewaked rewaken/rewaked đánh thức lại
251 rewear rewore reworn mặc lại
252 reweave rewove/reweaved rewoven/reweaved dệt lại
253 rewed rewed/rewedded rewed/rewedded kết hôn lại
254 rewet rewet/rewetted rewet/rewetted làm ướt lại
255 rewin rewon rewon thắng lại
256 Rewind

/ˌriːˈwaɪnd/

Rewound

/ˌriːˈwaʊnd/

Rewound

/ˌriːˈwaʊnd/

cuốn lại, lên dây lại
257 Rewrite

/ˌriːˈraɪt/

rewrote rewritten viết lại
258 Rid

/rɪd/

Rid

/rɪd/

Rid

/rɪd/

giải thoát
259 Ride

/raɪd/

Rode

/roʊd/

Ridden

/ˈrɪd.ən/

cưỡi
260 Ring

/rɪŋ/

Rang

/ræŋ/

Rung

/rʌŋ/

rung chuông
261 Rise

/raɪz/

Rose

/roʊz/

risen đứng dậy, mọc
262 Roughcast

/ˈrʌf.kæst/

Roughcast

/ˈrʌf.kæst/

Roughcast

/ˈrʌf.kæst/

tạo hình phỏng chừng
263 Run

/rʌn/

Ran

/ræn/

Run

/rʌn/

chạy
264 sand-cast sand-cast sand-cast đúc bằng khuôn cát
265 Saw

/sɑː/

Sawed sawn cưa
266 Say

/seɪ/

Said

/sed/

Said

/sed/

nói
267 See

/siː/

Saw

/sɑː/

Seen

/siːn/

nhìn thấy
268 Seek

/siːk/

sought

/sɑːt/

Sought

/sɑːt/

tìm kiếm
269 Sell

/sel/

Sold

/soʊld/

Sold

/soʊld/

bán
270 Send

/send/

Sent

/sent/

Sent

/sent/

gửi
271 Set

/set/

Set

/set/

Set

/set/

đặt, thiết lập
272 Sew

/soʊ/

sewed sewn/sewed may
273 Shake

/ʃeɪk/

Shook

/ʃʊk/

Shaken

/ˈʃeɪ.kən/

lay, lắc
274 Shave

/ʃeɪv/

shaved shaved/shaven cạo (râu, mặt)
275 Shear

/ʃɪr/

sheared Shorn

/ʃɔːrn/

xén lông (cừu)
276 Shed

/ʃed/

Shed

/ʃed/

Shed

/ʃed/

rơi, rụng
277 Shine

/ʃaɪn/

Shone

/ʃɑːn/

Shone

/ʃɑːn/

chiếu sáng
278 Shit

/ʃɪt/

shit/shat/shitted

/ʃɪt/ /ʃæt/

shit/shat/shitted

/ʃɪt/ /ʃæt/

suộc khuộng đi đại tiện
279 Shoot

/ʃuːt/

Shot

/ʃɑːt/

Shot

/ʃɑːt/

bắn
280 Show

/ʃoʊ/

showed shown/showed cho xem
281 Shrink

/ʃrɪŋk/

Shrank

/ʃræŋk/

Shrunk

/ʃræŋk/

co rút
282 Shut

/ʃʌt/

Shut

/ʃʌt/

Shut

/ʃʌt/

đóng lại
283 sight-read

/ˈsaɪt.riːd/

sight-read

/ˈsaɪt.riːd/

sight-read

/ˈsaɪt.riːd/

chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước
284 Sing

/sɪŋ/

Sang

/sæŋ/

Sung

/sʌŋ/

ca hát
285 Sink

/sɪŋk/

Sank

/sæŋk/

Sunk

/sʌŋk/

chìm, lặn
286 Sit

/sɪt/

Sat

/sæt/

Sat

/sæt/

ngồi
287 Slay

/sleɪ/

Slew

/sluː/

Slain

/sleɪn/

sát hại, giết hại
288 Sleep

/sliːp/

Slept

/slept/

Slept

/slept/

ngủ
289 Slide

/slaɪd/

slid slid trượt, lướt
290 Sling

/slɪŋ/

Slung

/slʌŋ/

Slung

/slʌŋ/

ném mạnh
291 Slink

/slɪŋk/

Slunk

/slʌŋk/

Slunk

/slʌŋk/

lẻn đi
292 Slit

/slɪt/

Slit

/slɪt/

Slit

/slɪt/

rạch, khứa
293 Smell

/smel/

Smelt

/smelt/

Smelt

/smelt/

ngửi
294 Smite

/smaɪt/

Smote

/smoʊt/

Smitten

/ˈsmɪt̬.ən/

đập mạnh
295 Sneak

/sniːk/

sneaked/snuck

/snʌk/

sneaked/snuck

/snʌk/

trốn, lén
296 Speak

/spiːk/

Spoke

/spoʊk/

Spoken

/ˈspoʊ.kən/

nói
298 Speed

/spiːd/

sped/speeded

/sped/

sped/speeded

/sped/

chạy vụt
299 Spell

/spel/

spelt/spelled

/spelt/

spelt/spelled

/spelt/

đánh vần
300 Spend

/spend/

Spent

/spent/

Spent

/spent/

tiêu xài
301 Spill

/spɪl/

spilt/spilled spilt/spilled tràn, đổ ra
302 Spin

/spɪn/

spun/span

/spʌn/

Spun

/spʌn/

quay sợi
303 Spoil

/spɔɪl/

spoilt/spoiled

/spɔɪlt/

spoilt/spoiled

/spɔɪlt/

làm hỏng
304 Spread

/spred/

Spread

/spred/

Spread

/spred/

lan truyền
305 Stand

/stænd/

Stood

/stʊd/

Stood

/stʊd/

đứng
305 Steal

/stiːl/

Stole

/stoʊl/

Stolen

/ˈstoʊ.lən/

đánh cắp
306 Stick

/stɪk/

Stuck

/stʌk/

Stuck

/stʌk/

ghim vào, đính
307 Sting

/stɪŋ/

Stung

/stʌŋ/

Stung

/stʌŋ/

châm, chích, đốt
308 Stink

/stɪŋk/

stunk/stank

/stʌŋk/ /stæŋk/

Stunk

/stʌŋk/

bốc mùi hôi
309 Stride

/straɪd/

Strode

/stroʊd/

Stridden

/straɪd/

bước sải
310 Strike

/straɪk/

Struck

/strʌk/

Struck

/strʌk/

đánh đập
311 String

/strɪŋ/

Strung

/strʌŋ/

Strung

/strʌŋ/

gắn dây vào
312 Sunburn

/ˈsʌn.bɝːn/

sunburned/sunburnt

/ˈsʌn.bɝːnd/

sunburned/sunburnt

/ˈsʌn.bɝːnd/

cháy nắng
313 Swear

/swer/

Swore

/swɔːr/

Sworn

/swɔːrn/

tuyên thệ
314 Sweat

/swet/

sweat/sweated

/swet/  /ˈswet̬.ɪd/

sweat/sweated

/swet/  /ˈswet̬.ɪd/

đổ mồ hôi
315 Sweep

/swiːp/

Swept

/swept/

Swept

/swept/

quét
316 Swell

/swel/

swelled swollen/swelled

/ˈswoʊ.lən/

phồng, sưng
317 Swim

/swɪm/

Swam

/swæm/

Swum

/swʌm/

bơi lội
318 Swing

/swɪŋ/

Swung

/swʌŋ/

Swung

/swʌŋ/

đong đưa
319 Take

/teɪk/

Took

/tʊk/

Taken

/ˈteɪ.kən/

cầm, lấy
320 Teach

/tiːtʃ/

Taught

/tɑːt/

Taught

/tɑːt/

dạy, giảng dạy
321 Tear

/ter/

Tore

/tɔːr/

Torn

/tɔːrn/

xé, rách
322 Telecast

/ˈtelɪkæst/

Telecast

/ˈtelɪkæst/

Telecast

/ˈtelɪkæst/

phát đi bằng truyền hình
323 Tell

/tel/

Told

/toʊld/

Told

/toʊld/

kể, bảo
324 Think

/θɪŋk/

Thought

/θɑːt/

Thought

/θɑːt/

suy nghĩ
325 Throw

/θroʊ/

Threw

/θruː/

Thrown

/θroʊn/

ném,, liệng
326 Thrust

/θrʌst/

Thrust

/θrʌst/

Thrust

/θrʌst/

thọc, nhấn
327 Tread

/tred/

Trod

/trɑːd/

trodden/trod

/trɑːd/

giẫm, đạp
328 typewrite typewrote typewritten đánh máy
329 Unbend

/ʌnˈbend/

unbent unbent làm thẳng lại
330 Unbind

/ʌnˈbaɪnd/

Unbound

/ʌnˈbaɪnd/

Unbound

/ʌnˈbaɪnd/

mở, tháo ra
331 unclothe unclothed/unclad unclothed/unclad lột trần, cởi áo
332 Undercut

/ˌʌn.dɚˈkʌt/

Undercut

/ˌʌn.dɚˈkʌt/

Undercut

/ˌʌn.dɚˈkʌt/

ra giá rẻ hơn
333 underfeed underfed underfed cho ăn đói, thiếu ăn
334 Undergo

/ˌʌn.dɚˈɡoʊ/

Underwent

/ˌʌn.dɚˈwent/

undergone kinh qua
335 Underlie

/ˌʌn.dɚˈlaɪ/

Underlay

/ˈʌn.dɚ.leɪ/

underlain nằm dưới
336 Understand

/ˌʌn.dɚˈstænd/

understood understood hiểu
337 Undertake

/ˌʌn.dɚˈteɪk/

undertook undertaken đảm nhận
338 Underwrite

/ˈʌn.dɚ.raɪt/

underwrote underwritten bảo hiểm
339 Undo

/ʌnˈduː/

undid undone tháo ra
340 Unfreeze

/ʌnˈfriːz/

unfroze unfrozen làm tan đông
341 unhang unhung unhung hạ xuống, bỏ xuống
342 unhide unhid unhidden hiển thị, không ẩn
343 Unlearn

/ʌnˈlɝːn/

unlearned/unlearnt unlearned/unlearnt gạt bỏ, quên
344 unspin unspun unspun quay ngược
345 Unwind

/ʌnˈwaɪnd/

unwound unwound tháo ra
346 Uphold

/ʌpˈhoʊld/

upheld upheld ủng hộ
347 Upset

/ʌpˈset/

upset upset đánh đổ, lật đổ
348 Wake

/weɪk/

woke/waked

/woʊk/

woken/waked

/ˈwoʊ.kən/

thức giấc
349 Wear

/wer/

Wore

/wɔːr/

Worn

/wɔːrn/

mặc
350 Wed

/wed/

wed/wedded

/wed/

wed/wedded

/wed/

kết hôn
351 Weep

/wiːp/

Wept

/wept/

Wept

/wept/

khóc
352 Wet

/wet/

wet/wetted

/wet/

wet/wetted

/wet/

làm ướt
353 Win

/wɪn/

Won

/wʌn/

Won

/wʌn/

thắng, chiến thắng
354 Wind

/wɪnd/

Wound

/wuːnd/

Wound

/wuːnd/

quấn
355 Withdraw

/wɪðˈdrɑː/

withdrew withdrawn rút lui
356 Withhold

/wɪðˈhoʊld/

withheld withheld từ khước
357 Withstand

/wɪðˈstænd/

withstood withstood cầm cự
358 Work

/wɝːk/

worked worked rèn, nhào nặn đất
359 Wring

/rɪŋ/

Wrung

/rʌŋ/

Wrung

/rʌŋ/

vặn chặt, siết chặt
360 Write

/raɪt/

Wrote

/roʊt/

Written

/ˈrɪt̬.ən/

viết

Bảng động từ bất quy tắc

download bảng 360 động từ bất quy tắc

2. Mẹo thuộc nhanh, nhớ lâu bảng 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh

a. Chia nhỏ thành từng phần 

Bạn không thể học hết một loạt 360 động từ tiếng Anh này trong một buổi, bạn nên chia nhỏ và đặt kế hoạch học cho từng phần.

Ví dụ, ngày đầu tiên bạn học 10 động từ đầu tiên. Ngày thứ hai bạn ôn lại 10 động từ trên và học tiếp 10 động từ tiếp theo. Cứ như vậy cho đến khi nào bạn nắm thật chắc các động từ bất quy tắc thường gặp. Số lượng từ và kế hoạch học bạn có thể điều chỉnh phù hợp với khả năng và mục tiêu của bạn.

b. Ôn tập lại thường xuyên

Học mà không ôn tập lại thì mọi thứ bạn học sau một thời gian sẽ rơi rụng hết cả. Học động từ mới, kết hợp với việc ôn tập lại từ cũ là cách hiệu quả để bạn học động từ bất quy tắc trong tiếng Anh.

Bạn có thể làm thật nhiều bài tập chia động từ, hoàn thành câu,… để củng cố lại kiến thức đã học nhé.

Phải ôn tập thường xuyên những động từ tiếng Anh bất quy tắc đã gặp

Phải ôn tập thường xuyên những động từ tiếng Anh bất quy tắc đã gặp

c. Áp dụng vào giao tiếp

Áp dụng vào giao tiếp chính là cách ôn lại những động từ bất quy tắc đã học hiệu quả nhất. Bạn có thể thực hành đặt câu sử dụng động từ bất quy tắc và luyện nói theo chúng. Việc này không chỉ giúp bạn củng cố lại kiến thức đã học mà còn tăng khả năng phản xạ, khả năng giao tiếp tiếng Anh của bạn một cách đáng kể.

5 cách đơn giản phân loại động từ tiếng Anh cực hiệu quả

III/ Tầm quan trọng của động từ bất quy tắc?

– Xử lý mọi tình huống trong thi cử: 

  • Chia động từ trong các thì quá khứ và thì hoàn thành.
  • Không gặp khó khăn khi gặp những động từ biến đổi lạ.
  • Sử dụng thành thạo dạng quá khứ và dạng phân từ của động từ bất quy tắc.
Học động từ bất quy tắc giúp bạn xử lý mọi tình huống trong thi cử và giao tiếp

Học động từ bất quy tắc giúp bạn xử lý mọi tình huống trong thi cử và giao tiếp

– Cải thiện kiến thức ngữ pháp: Động từ bất quy tắc là nền tảng để học những kiến thức ngữ pháp khác liên quan. Nếu không nắm chắc những động từ này, bạn sẽ gặp khó khi học sang những phần khác, lâu dần sẽ gây ra lỗ hổng trong tiếng Anh.

Tự tin đạt điểm cao với loạt bài tập động từ tiếng Anh có đáp án

– Nâng cao trình độ giao tiếp tiếng Anh: Bạn muốn kể về những việc mình đã làm ngày hôm qua, trong đoạn đó có những động từ bất quy tắc, bạn sẽ xử lý ra sao nếu không nhớ những từ như vậy? Vì thế, học động từ bất quy tắc giúp bạn tự tin hơn khi đặt câu và giao tiếp tiếng Anh.

Học động từ bất quy tắc giúp nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Anh

Học động từ bất quy tắc giúp nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Anh

 

IV/ Bài tập động từ bất quy tắc

Bài tập 1: Chuyển sang các động từ sau dạng dạng quá khứ và quá khứ phân từ

watch, ride, write, sing, type, travel, listen, drink, withdraw, draw, swim, hear, think, believe, run, become, come, be, teach, blow, feed, bark, walk, learn, study, begin, arise, rise, awake, speak, fly.

Động từ nguyên thể Dạng quá khứ Dạng phân từ

Bài tập 2: Chia động từ trong các câu sau:

  1. He (do) his homework last night.
  2. I (wait) for her since 2:00 p.m.
  3. You (eat) this kind of food before?
  4. When he (enter) the room, they (talk) about the exam tomorrow.
  5. Yesterday, I (go) shopping with my friends. Then, I (drive) to Da Lat to go to the meeting.
  6. You (be) to Viet Nam before?
  7. This is the first time I (try) eating hot food.
  8. I (live) there for 3 years before moving to another city.
  9. Last summer, I (go) to Da Lat for a holiday.
  10. Yesterday, she (come) across an old friend.

Đáp án:

Bài tập 1:

Động từ nguyên thể Dạng quá khứ Dạng phân từ
watch  watched  watched
ride  rode  rode
write  wrote  written
sing  sang  sung
type  typed  typed
travel  traveled  traveled
listen  listened listened
drink  drank  drunk
withdraw withdrew withdrawn
draw  drew  drawn
swim  swam swum
hear  heard heard
think thought thought
believe  believed believed
run  ran  run
become  became  become
come  came  come
be  was/were  been
teach  taught  taught
blow  blew  blown
feed  fed  fed
bark  barked  barked
walk  walked  walked
learn  learned  learned
study  studied  studied
begin  began  begun
arise  arose  arisen
rise  rose  risen
awake  awoke  awaken
speak  spoke  spoken
fly  flew  flown

 

Bài tập 2: 

  1. did 
  2. have waited 
  3. Have you eaten 
  4. entered/were talking 
  5. had gone/drove
  6. Have you been
  7. have tried
  8. had lived
  9. went 
  10. came

Hy vọng với bài viết vừa rồi, các bạn đã nắm được những kiến thức cơ bản về động từ bất quy tắc trong tiếng Anh. Đây là phần kiến thức quan trọng trong động từ tiếng Anh, vì thế, hãy học thật kỹ và nắm thật chắc nhé! Nếu có bất kỳ thắc mắc gì, bạn hãy liên hệ tới Tiếng Anh trực tuyến Patado để được tư vấn nhé!

4.5/5 - (2 bình chọn)
BÀI TRƯỚC
BÀI SAU

Facebook Comments

Đăng ký nhận bài học miễn phí

Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay






Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay