Vocab & Grammar

for teenagers/ parents and families/ a source/ care/ emotional support

Tham khảo thêm:

Đề bài: Dùng các từ gợi ý để viết lại thành câu hoàn chỉnh

Câu 1. for teenagers/ parents and families/ a source/ care/ emotional support

⇒ Đáp án: For teenagers, parents and families are a source of care and emotion support (Dịch: Đối với thanh thiếu niên, bố mẹ và gia đình là nguồn chăm sóc và hỗ trợ tình cảm).

Câu 2. Teenagers/need/love and support/ their parents/ when they face/ many changes/ their lives

⇒ Đáp án: Teenagers need love and support from their parents when they face the many changes in their lives. (Dịch: Thanh thiếu niên cần tình yêu và sự hỗ trợ của cha mẹ khi họ phải đối mặt với nhiều thay đổi trong cuộc sống của chúng).

Câu 3. Families/ teenagers/practical, financial and material help

⇒ Đáp án: Families provide teenagers with practical, financial and material help. (Dịch: Gia đình cung cấp cho thanh thiếu niên sự giúp đỡ thiết thực, tài chính và vật chất).

Câu 4. Teenagers/ also going through/ rapid physical changes

⇒ Đáp án: Teenagers are also going through rapid physical changes. (Dịch: Thanh thiếu niên cũng đang trải qua những thay đổi nhanh chóng về thể chất).

Câu 5. Supporting each other/ be important/them/ get through these challenges.

⇒ Đáp án: Supporting each other is important for them to get through these challenges. (Dịch: Hỗ trợ lẫn nhau là điều quan trọng để họ vượt qua những thử thách này).

Câu 6. Family members/divide/household chores/based/on/who/be/better/at/doing them.

⇒ Đáp án: Family members divide household chores based on who is better at doing them. (Dịch: Các thành viên trong gia đình phân chia công việc dựa trên việc ai làm tốt hơn).

Câu 7. For example/the wife/cook/dinner/and then/the husband/Clean/kitchen

⇒ Đáp án: For example,the wife cooks dinner and then the husband cleans the kitchen. (Dịch: Ví dụ, người vợ nấu bữa tối và sau đó người chồng dọn dẹp nhà bếp).

Câu 8. the one/who/arrive/home earlier/cook the meal/and the others /lay/table/or do/washing up

⇒ Đáp án: The one who arrives home earlier cooks the meal and the others lay the table or do the washing up. (Dịch:Người vợ về nhà sớm hơn nấu bữa ăn và những người khác dọn bàn hoặc giặt giũ).

Câu 9. parents /train/children /help with housework /and/most cases/they/be/willing to/give a hand.

⇒ Đáp án: Parents train  their children to help with housework  and in most cases , they’re willing to give a hand. (Dịch: Cha mẹ huấn luyện con cái của họ giúp làm việc nhà và trong hầu hết các trường hợp họ sẵn sàng giúp đỡ một tay).

for teenagers/ parents and families/ a source/ care/ emotional support

5/5 - (1 bình chọn)
BÀI TRƯỚC
BÀI SAU

Facebook Comments

Đăng ký nhận bài học miễn phí

Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay






Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay