Vocab & Grammar

Phân biệt giữa thì Hiện tại đơn và Tương lai đơn

Thì hiện tại đơn và Tương lai đơn là hai thì cơ bản và dễ nhầm nhất cho các bạn học sinh. Để giúp các bạn dễ dàng hơn trong việc học tập và ôn luyện chúng tôi đã giúp các bạn tổng hợp lên bài viết này, hãy cùng theo dõi nhé!

Tham khảo thêm:

1. So sánh về cấu trúc thì hiện tại đơn và tương lai đơn

Loại câu Thì hiện tại đơn Thì tương lai đơn
Khẳng định S + am/is/are + O (động từ tobe)

Hoặc

S + V (S/ES) + O (động từ thường)

S + Will + V (0) + O
Phủ định S + am/is/are + not + O

Hoặc

S + do/does + not + V (0)

S + Will + not + V(0) + O
Nghi vấn Am/is/are + S + O?

Hoặc

Do/does + S + V(0) + O

Will + S + V(0) + O?

2. So sánh về cách dùng hiện tại đơn và tương lai đơn

Thì hiện tại đơn Thì tương lai đơn
+ Chỉ thói quen, sở thích của ai đó.

Ex: I like listening BTS’s song because it make me relax

+ Chỉ hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần

Ex:  I go to work by bus everyday

+ Chỉ một sự thật hiển nhiên hay một chân lý không thê chối cãi.

Ex: There are 4 season in a year

+ Nói lên kế hoạch đã được định sẵn.

Ex: The plane takes off at 7.00 am this the morning

+ Diễn tả sự việc hay một quyết định nào đó xảy ra ngay tại thời điểm nói.

Ex: My sister is calling me. I will talk to you tomorrow.

+ Diễn tả một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai.

Ex: Tomorrow, it will be your turn to clean the class.

+ Diễn tả một hành động, sự việc dự đoán sẽ được xảy ra nhưng không chắc chắn.

Ex: Probably, my dream will come true

+ Dùng trong câu đề nghị, mệnh lệnh, mời gọi.

Ex: I will wash the dishes

       Will you drive slowly, please?

 

3. So sánh về dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn, tương lai đơn

Thì hiện tại đơn Thì tương lai đơn
+ Trong câu thường có các trạng từ chỉ tần suất như: Never,  Always, Often, Usually, Rarely, occasionally, sometimes, seldom, every day/ week,…

+ Hay trong câu thường có các trạng từ chỉ thời gian ví dụ như: once, twice, three times, a day, a week, a month, daily, weekly, yearly,  every day/ week/year

+ Trong câu thường có các trạng từ chỉ thời gian như: Tomorrow, soon, in + khoảng thời gian (như in 30 days…), next + đơn vị thời gian ( như next week, next day…)

+ Hay có các trạng từ như Maybe, Probably…

+ Hay có các động từ như Think, promise, suppose…

 

 4. Bài tập thì hiện tại đơn và tương lai đơn

Bài tập chia động từ đúng trong ngoặc cơ bản

Câu 1: We (think) ____________ this mountain-climbing is very dangerous.

Câu 2: My brother (like) ____________ collecting superman so much.

Câu 3: I (take) ____________ a lot of clothes when I (go) ____________ on holidays.

Câu 4: My son (like)______ drawing very much. His hobby is (paint) ____________.

Câu 5: Lan’s father says when he (retire) ____________, he (go) ____________ back to his village to do the gardening.

Câu 6: ____________ you (like) (make) ____________gamer  in her free time?

Câu 7: My sister (promise) ____________ that she (give) ____________ me a smartphone on my birthday.

Câu 8: Jack says he loves swimming but he (not/ continue) ____________ this hobby from next year.

Câu 9: My uncle (play) ____________ the piano twice a week.

Câu 10: Don’t worry. I (sing) ____________ with you next Sunday.

*Đáp án:

  1. think
  2. likes
  3. take
  4. likes – painting
  5. retires – will go
  6. Do – like making
  7. promises – will give
  8. will not continue
  9. plays
  10. will sing

Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn và tương lai đơn

Câu 1: I’m told Trang is sick. I hope she ________ better again.

  • will feel
  • feels
  • is feeling
  • doesn’t feel

Câu 2: ______ she ______ to school every morning?

  • Does … walk
  • Do … walks
  • Will… walks
  • Is … walking

Câu 3: You needn’t wear your glove. It ________ warm today.

  • be
  • won’t be
  • will be
  • is

Câu 4: People needs oxygen to live. We ________ without oxygen.

  • lives
  • live
  • don’t live
  • doesn’t live

Câu 5: I ________ swimming because it’s relax and good exercise.

  • likes
  • are liking
  • will like
  • like

*Đáp án: 1.A    2.A    3.C    4.B    5.D

Bài tập chia động từ đúng trong ngoặc nâng cao

Câu 1: I __________ (have) History twice a week.

Câu 2: Linh __________ (visit) the dentist next Tuesday.

Câu 3: Our house is old. We __________ (buy) a new one.

Câu 4: I like music. I always __________ (listen) to music before going to bed.

Câu 5: Trang __________ (go) to the bale center every week.

Câu 6: My brother__________ (love) animals. He __________ (be) a cat when he grows up.

Câu 7: My father __________ (work) in a museum.

Câu 8: The sky is grey. We think it __________ (rain)

Câu 9: Khanh __________ (play) computer games every day.

Câu 10: It often __________ (rain) in summer in this country.

Câu 11: I __________ (meet) with my boyfriend everyday. Next month we __________ (go) to the sea.

Câu 12: Kim and Thanh are in love. They __________ (get married) next year.

* Đáp án:

  1. have
  2. will visit
  3. will buy
  4. listen
  5. goes
  6. loves – will be
  7. works
  8. will rain
  9. plays
  10. rains
  11. meet – will go
  12. will get married
5/5 - (1 bình chọn)
BÀI TRƯỚC
BÀI SAU

Facebook Comments

Đăng ký nhận bài học miễn phí

Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay






Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay