Vocab & Grammar

Phân biệt thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn

Chắc hẳn sẽ rất nhiều bạn đặt ra câu hỏi “Làm thế nào để phân biệt được thì Quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn?”. Để trả lời được câu hỏi này các bạn cần nắm vững cấu trúc, cách dùng và các dấu hiệu nhận biết của từng thì một. Vậy hãy theo dõi bài viết dưới đây để biết chi tiết hơn nhé.

Tham khảo thêm:

Phân biệt thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn qua cấu trúc câu

Nhận biết thông qua công thức quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn:

Loại câu Quá khứ đơn Quá khứ tiếp diễn
Khẳng định

S + Was/Were + Adj/N 

Hoặc

S + V(quá khứ) 

S + Was/Were + V(ing) 
Phủ định

S + Was/Were + not Adj/N 

Hoặc

S + did + not + V(0)

S + Was/Were + not + V(ing) 
Nghi vấn

Was/Were + S + Adj/N

Hoặc

Did + S + V(0)

Was/Were + S + V(ing)

Phân biệt qua cách dùng quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn

Để phân biệt 2 thì QKĐ vs QKTD với nhau các bạn cũng có thể dựa vào cách dùng để nhận biết:

Quá khứ đơn Quá khứ tiếp diễn
 

 

1. Chỉ một hành động/sự việc đã xảy ra trong quá khứ và cũng đã chấm dứt hoàn toàn.

Ex: He bought this book 8 years ago

2. Chỉ các hành động/sự việc xảy ra liên tiếp trong quá khứ

Ex: She came home, cooked and worked on the computer.

3. Sử dụng trong câu điều kiện loại II

Ex: If I were her, I would buy this skirt.

1. Chỉ một hành động/sự việc đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ

Ex: I was watching Tv at 8pm last night

2. Diễn tả hai hành động/sự việc đang được xảy ra song song trong quá khứ.

Ex: While I was reading book, my sister was cooking dinner

3. Diễn tả một hành động/sự việc đang xảy ra thì có hành động/sự việc khác chen vào. Hành động đang xảy ra dùng quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào dùng quá khứ đơn.

Ex: I was cleaning my room when she came.

Phân biệt qua các dấu hiệu nhận biết trong câu

Để phân biệt thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn các bạn cũng có thể dùng các dấu hiệu nhận biết trong câu (dấu hiệu nhận biết của từng thì):

Quá khứ đơn Quá khứ tiếp diễn
Trong câu thường có những trạng từ chỉ thời gian như 

+ Last month/year/ night…

+ In + thời gian trong quá khứ

+ Ago

 

Trong câu thường có những trạng từ chỉ thời gian như 

+ At this time last month/year/night…

+ At this moment last month/year/night…

+ At + thời gian + last night

+ While…

Bài tập vận dụng thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn

Bài tập 1. Chọn từ đúng với thì của các câu sau (thì quá khứ đơn/quá khứ tiếp diễn).

Câu 1. What did you do / were you doing when I came?

Câu 2. He was watching/ watched football on TV at 7.30 pm last night.

Câu 3. Linda wasn’t visiting/ didn’t visit her friends last summer holiday

Câu 4. While they played / were playing badminton in the garden, I was reading book.

Câu 5. I saw/ was seeing him when I was going to the market

Câu 6. Was Linh finding / Did Linh find her umbrella yesterday?

Câu 7. We ate / were eating buffet every weekend last month.

Câu 8. When I came, she sat/ was sitting there.

Câu 9. It was raining/ rained heavily last summer.

Câu 10. I came / was coming home at 10.0 pm last night

Đáp án bài tập 1

  • Câu 1: were you doing
  • Câu 2: was watching
  • Câu 3: didn’t visit
  • Câu 4: were playing
  • Câu 5: saw.
  • Câu 6: Did Linh find
  • Câu 7: ate
  • Câu 8: was sitting
  • Câu 9: rained
  • Câu 10: was coming

Bài tập 2. Sử dụng thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn để hoàn thành các câu sau.

Câu 1: Where/ he/ go?

Câu 2: Who/ She/ go with?

Câu 3: How/ Linh/ get/ there?

Câu 4: What/ you/ do/ during the summer?

Câu 5: you/ have/ a/ good/ day?

Câu 6: What/ your brother/ do/ while/ you/ go/ on the summer holiday?

Đáp án bài tập 2

  • Câu 1: Where did he go?
  • Câu 2: Who did she go with?
  • Câu 3: How did Linh get there?
  • Câu 4: What was you doing during the summer?
  • Câu 5: Did you have a good day?
  • Câu 6: What was your brother doing while you were going on the summer holiday?

 

Bài tập 3: Tìm và sửa lỗi sai trong các câu dưới đây (thì quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn).

Câu 1: I was play badminton when he called me.

Câu 2: Was you study English at 5 p.m. yesterday?

Câu 3: What was Linda do while her mother was cooking?

Câu 4: Where did you stayed last Chrismas?

Câu 5: They weren’t eat during the meeting last Monday.

Câu 6: Mai gets up early and had breakfast with her family yesterday morning.

Câu 7: I didn’t broke the flower vase. Thanh did.

Câu 8: Last holiday I and my friend go to the beach on the taxi.

Câu 9: While I am doing my homewwork, my phone rang.

Câu 10: When I came, Linda was cleaned her house .

Đáp án bài tập 3

Câu 1:

=> Đáp án: play

=> Sửa: I was playing badminton when he called me

Câu 2:

=> Đáp án: Was

=> Sửa: Did you study English at 5 p.m. yesterday?

Câu 3:

=> Đáp án: do

=> Sửa: What was Linda doing while her mother was cooking

Câu 4:

=> Đáp án: stayed

=> Sửa: Where did you stay last Chrismas

Câu 5:

=> Đáp án: eat

=> Sửa: They weren’t eating during the meeting last Monday

Câu 6:

=> Đáp án: gets

=> Sửa: Mai got up early and had breakfast with her family yesterday morning

Câu 7:

=> Đáp án: broke

=> Sửa: I didn’t break the flower vase. Thanh did

Câu 8:

=> Đáp án: go

=> Sửa: Last holiday I and my friend went to the beach on the taxi

Câu 9:

=> Đáp án: am

=> Sửa: While I was doing my homewwork, my phone rang

Câu 10:

=> Đáp án: cleaned

=> Sửa: When I came, Linda was cleaning her house

Rate this post
BÀI TRƯỚC
BÀI SAU

Facebook Comments

Đăng ký nhận bài học miễn phí

Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay






Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay