Vocab & Grammar

Phân biệt thì quá khứ hoàn thành và quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Thì quá khứ hoàn thành (QKHT) và quá khứ hoàn thành tiếp diễn (QKHTTD) là hai thì rất dễ nhầm lẫn trong quá trình học tập và ôn luyện. Vậy làm thế nào để phân biệt hai thì này một cách dễ dàng nhất? Chúng ta hãy trả lời câu hỏi này trong bài viết dưới đây.

Tham khảo thêm:

Phân biệt thì quá khứ hoàn thành và quá khứ hoàn thành tiếp diễn qua cấu trúc

Sự khác nhau về cấu trúc của thì quá khứ hoàn thành so với quá khứ hoàn thành tiếp diễn:

Phân biệt qua câu trúc Thì quá khứ hoàn thành Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
– Với Tobe: Had + been + Adj/N

– Với động từ thường: Had + V3 (Past Participle)

Had + been + V(ing)

Phân biệt quá khứ hoàn thành với quá khứ hoàn thành tiếp diễn qua cách dùng

Sự khác nhau về cách dùng của thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn so với thì quá khứ hoàn thành:

Quá khứ hoàn thành Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
– Diễn tả một hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.  

Ví dụ:

  • The thiefs had gone away when the police came.
  • I had done my homewwork before Lan came.

– Dùng để diễn tả hành động kết thúc trước một thời điểm xác định trong quá khứ.

Ví dụ:

  • I had come home before 10 p.m last night

– Được sử dụng trong câu điều kiện loại 3, câu điều ước.

Ví dụ:

  • If I had known that, I would have been carefull more
  • I wish Thanh had told me all about that
– Diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ nhưng nhấn mạnh tính tiếp diễn .

Ví dụ:

  • I had been doing my homework before my mom mentioned me.

 

– Diễn tả một hành động kéo dài liên tục dẫn đến một hành động khác trong quá khứ 

Ví dụ:

  • I had been forgeting turn off the stove so the food was burn

 

 

 

 

Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ hoàn thành và quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Quá khứ hoàn thành Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Trong câu có các trạng từ như When, Before, After, By the time…

Ex: I had cleaned my room by the time my mother came back

Trong câu có các trạng từ như Until then, By the time, since, for,how long, Prior to that time…

Ex: Prior to that time He had been still traveling  in Da Nang for 3 months

Bài tập thì quá khứ hoàn thành và quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Bài 1: Chia động từ đúng trong ngoặc (dùng thì quá khứ hoàn thành và quá khứ hoàn thành tiếp diễn)

  1. Kim (come) …………….. back home after she (finish) ………………… her work.
  2. Linh said that she ( meet) ……………………. Mr. Bean before.
  3. Before I (go) ………………………….. to bed, I (listen) ………………………… a story.
  4. Lan told me she (not/wear) ………………………… such kind of clothes before.
  5. When We came to the stadium, the match (finish) ………………………………….
  6. Before I (listen) ………………….. to music, I (do)……………………. homework.
  7. Yesterday, Lily (go) ………………….. to the clothes store before she (go) ………………… home.
  8. I (walk) ……………………………to school before I had a motorbike.
  9. Last month, John said he (stop) ……………………………playing badminton for four years..
  10. My cat (go) …………………………… out with me before my mom came home.
  11. We (think) ………………………..… about that story when Linh said.
  12. I (eat) …………………………..  snacks since I watched cartoons.
  13. Quang had (walk) ………… 4 miles a day before his leg was broken.
  14. I (finish) ………… my assignment before 9 pm last night.
  15. Thao (turn off) ………… the computer before she went out
  16. I failed the final test because I (not attend) ………… class.
  17. Ngan gained weight because she (overeat) ………….
  18. Lan and Thang (fall) ………… in love for 7 years and they  prepared for a wedding.
  19. They (quarrel) ………… 2 hour before their grandmother came back home.
  20. I (read) ………… the Harry potter novel before I saw the film.

Đáp án:

  1. Came – had finished
  2. Had met
  3. Went – had listened
  4. Had not worn
  5. Had finished
  6. Listened – had done
  7. Went – had gone
  8.  Had been walking
  9. Had been stoppng
  10. Had been going
  11. Had been thinking
  12. Had been eating
  13. Had been walking
  14. Had Finished
  15.  Had turned off
  16.  Hadn’t been attending
  17.  Had been overeating
  18. Had been falling
  19. Had been quarreling
  20. Had read
5/5 - (1 bình chọn)
BÀI TRƯỚC
BÀI SAU

Facebook Comments

Đăng ký nhận bài học miễn phí

Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay






Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay