Vocab & Grammar

Từ vựng IELTS không thể bỏ lỡ chủ đề Accommodation

Với những thông tin đưa ra, Patado mong rằng bạn đọc sẽ nhận được kiến thức hữu ích nhất. Tiếp nối bộ từ vựng IELTS đa dạng chủ đề, với bài viết này Patado sẽ giới thệu từ thuộc chủ đề Accommodation. 

Trọn bộ từ vựng IELTS theo chủ đề phổ biến nhất năm 2021

Từ vựng chủ đề People, Personality, Character

I. Từ vựng IELTS vị trí Accommodation

In the heart of the city /ɪn ðə hɑːt əv ðə ˈsɪti/ trung tâm thành phố
Densely populated area /ˈdɛnsli ˈpɒpjʊleɪtɪd ˈeərɪə/ khu đông dân cư
A lot of hustle and bustle  lɒt əv ˈhʌsl ənd ˈbʌsl/ xô bồ ồn ào trong cuộc sống
In the suburbs /ɪn ðə ˈsʌbɜːbz/ vùng ngoại ô

 

II. Từ vựng IELTS chủ đề Accommodation

apartment block /əˈpɑːtmənt blɒk/ Chung cư
detached house /dɪˈtæʧt haʊs/ Nhà xây tách biệt với các ngôi nhà khác
to do up a property /tə  ʌp ə ˈprɒpəti/ Sửa chữa lại nhà cửa
dream home /driːm həʊm/ Ngôi nhà mơ ước
first-time buyer /fɜːsttaɪm ˈbaɪə/ Người lần đầu mua nhà
fully-furnished /ˈfʊliˈfɜːnɪʃt/ (nhà cho thuê) có đầy đủ đồ đạc
to get on the property ladder /tə gɛt ɒn ðə ˈprɒpəti ˈlædə/ Mua nhà với mục đích mua một căn to hơn, đắt tiền hơn trong tương lai
hall of residence /hɔːl əv ˈrɛzɪdəns/ Kí túc xá
home comforts /həʊm ˈkʌmfəts/ Đồ đạc, tiện nghi
house-hunting /haʊsˈhʌntɪŋ/ Săn nhà (tìm nhà để ở)
house-warming party /ˈhaʊsˌwɔːmɪŋ ˈpɑːti/ Lễ tân gia (lễ mừng nhà mới)
ideal home /aɪˈdɪəl həʊm/ Ngôi nhà lý tưởng
to live on campus /tə lɪv ɒn ˈkæmpəs/ Khu nội trú dành cho sinh viên
mobile home /ˈməʊbaɪl həʊm/ Ngôi nhà có thể di chuyển được
to own your own home /tʊ əʊn əʊn həʊm/ Sở hữu ngôi nhà của bạn
to pay rent in advance /tə peɪ rɛnt ɪn ədˈvɑːns/ Trả tiền thuê nhà
permanent address /ˈpɜːmənənt əˈdrɛs/ Địa chỉ cố định
property market /ˈprɒpəti ˈmɑːkɪt/ Thị trường bất động sản
to put down a deposit /tə pʊt daʊn ə dɪˈpɒzɪt/ Đặt cọc
rented accommodation /ˈrɛntɪd əˌkɒməˈdeɪʃ(ə)n/ Nhà cho thuê
single room /ˈsɪŋgl ruːm/ Phòng đơn (cho một người ở)
spacious room /ˈspeɪʃəs ruːm/ Phòng rộng
student digs /ˈstjuːdənt dɪgz/ Chỗ ở trọ cho sinh viên
the suburbs /ðə ˈsʌbɜːbz/ Ngoại ô
to take out a mortgage /tə teɪk aʊt ə ˈmɔːgɪʤ/ Vay có thế chấp
terraced house /ˈtɛrəst haʊs/ Nhà nằm giữa 2 ngôi nhà khác

 

từ vựng ielts accommodation

An apartment block /ən əˈpɑːtmənt blɒk/ dãy nhà
A thatched cottage  θæʧt ˈkɒtɪʤ/ nhà tranh
A mobile home  ˈməʊbaɪl həʊm/ nhà di động
Flat /flæt/ căn hộ
Residential area /ˌrɛzɪˈdɛnʃəl ˈeərɪə/ khu dân cư
Penthouse /ˈpɛnthaʊs/ cao ốc thông tầng, thường nằm ở vị trí cao nhất của 1 toà nhà
Mansion /ˈmænʃən/ dinh thự
Campus /ˈkæmpəs/  khu ký túc xá đại học
Igloo /ˈɪgluː/ nhà bằng đá
Dining room /ˈdaɪnɪŋ ruːm/ phòng ăn
Lounge /laʊnʤ/ sảnh, phòng chờ
Garage /ˈgærɑːʒ/ ga ra
Garden /ˈgɑːdn/ vườn
Lawn /lɔːn/ bãi cỏ
Fence /fɛns/ hàng rào
Terrace /ˈtɛrəs/ khu vực giữa ban công và phòng
Patio /ˈpætɪəʊ/ hiên sau nhỏ
Hall of residence /hɔːl əv ˈrɛzɪdəns/ sảnh chung ở ký túc xá
Attic /ˈætɪk/ tầng gác mái
Balcony /ˈbælkəni/ ban công

 

spacious /ˈspeɪʃəs/  rộng rãi, thoáng đãng
stuffy /ˈstʌfi/ nhỏ, chật chội
convenient /kənˈviːniənt/ tiện lợi, thoải mái
affordable and reasonable rent /əˈfɔːdəbl ənd ˈriːznəbl rɛnt/ giá thuê hợp lý và có thể chi trả được
two-storey house /tuːˈstɔːri haʊs/ nhà 2 tầng
warm and cozy /wɔːm ənd ˈkəʊzi/ ấm cúng
fully-furnished /ˈfʊliˈfɜːnɪʃt/ đầy đủ nội thất
amenity /əˈmiːnɪti/ sự tiện nghi
close-knit community /kləʊsnɪt kəˈmjuːnɪti/ cộng đồng dân cư có mối quan hệ khăng khít
refurbish /ˌriːˈfɜːbɪʃ/ tân trang nhà cửa

III. Các cụm từ vựng IELTS Accommondation đặc biệt và ví dụ

từ vựng ielts accommodation

  • Rented accommodation: thuê nhà

Example: People who have not enough money to buy a house normally live in rented accommodations.

  • To own your own home: sở hữu ngôi nhà của riêng mình

Example: It has been my dream to own my own home in a building complex before I’m turning 25.

  • Dream home: ngôi nhà trong mơ

Example: My dream home should have two balconies, where I can experience the city’s view with my family.

  • Back garden: vườn sau nhà

Example: A ideal house should have a back garden, then people who live in can get closer to nature every time.

  • Spacious room: căn phòng rộng rãi

Example: Their new apartment has five spacious rooms, which is really comfortable for them to live in

  • To take out a mortgage: vay tiền

Example: The house that she was interested in is really expensive, then She had to take out a mortgage.

  • To do up a property: sửa chữa ngôi nhà cũ

Example: One of my favorites is doing up an old property; each time I do this, I feel a sense of satisfaction.

  • To pay rent in advance: trả tiền thuê trước

Example: Generally, rented accommodation requires that people who hire a house need to pay rent in advance.

  • Permanent address: địa chỉ thường trú

Example: I need you to provide me a permanent address, so I could make a contact with you when is needed.

  • To get on the property ladder: tích cóp tài sản

Example: when I’m turning 25, I would like to settle down and get on the property ladder. 

  • Mod cons: thiết bị công nghệ cần thiết, tiện lợi

Example: The house is equipped with mod cons, which can make people’s lives more comfortable.

  • To live on campus: sống trong trường

Example: I prefer living on campus because I could have the chance to make a lot of new friends there.

  • To move into: chuyển vào

Example: I’m starting to move to the new house on 28th September.

  • The suburbs: ngoại ô

Example: In the modern world, many people prefer to live in the suburbs, because the environment is much fresher.

IV. Idiom chủ đề Accomodation

từ vựng ielts accommodation

  • My heart sinks

Example: When I saw the apartment, my heart sank, as it was filthy and had no windows.

  • To throw money down the drain

Example: I want to buy a house, so I’m not throwing money down the drain on rent every month.

  • A change of heart

Example: I used to only want to live in rented apartments because it was easier. Then, around the age of 30, I started a family and had a change of heart. Now, I really want a nice house.

Đây là một chủ đề rất thú vị, bạn không nên bỏ qua vì nó có thể xuất hiện ở bất kì phần kì IELTS Speaking nào. Và cũng đừng quên luyện tập mỗi ngày bằng các bài test online nhé. Patado gặp lại ở các ở các chủ đề lần sau.

BÀI TRƯỚC
BÀI SAU

Facebook Comments

Đăng ký nhận bài học miễn phí

Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay






Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay