Vocab & Grammar

The Art IELTS Vocabulary

Tiếp nối cụm chủ đề từ vựng IELTS, bài viết này Patado sẽ giới thiệu cho bạn đọc bộ từ thuộc đề tài Art. Có rất nhiều cụm từ mới mẻ, hãy cùng đón đọc nhé.

Trọn bộ từ vựng IELTS theo chủ đề phổ biến nhất năm 2021
Từ vựng IELTS chủ đề Sleep

I. Từ vựng IELTS chủ đề ART

Modern art ˈmɑdərn ɑrt nghệ thuật đương đại
An art exhibit ən ɑrt ɪgˈzɪbɪt cuộc triển lãm mỹ thuật
Ancient art ˈeɪnʧənt ɑrt nghệ thuật cổ xưa   
A gallery ə ˈgæləri phòng triển lãm
Cultural art ˈkʌlʧərəl ɑrt nghệ thuật về văn hóa
An educational tool ən ˌɛʤəˈkeɪʃənəl tul công cụ giáo dục
Performance art pərˈfɔrməns ɑrt nghệ thuật biểu diễn     
Structural artInventive ˈstrʌkʧərəl artInventive nghệ thuật cấu trúc
Sketching ˈskɛʧɪŋ sáng tạo
An original idea ən əˈrɪʤənəl aɪˈdiə vẽ phác họa
Graffiti grəˈfiti ý tưởng độc đáo
A field trip ə fild trɪp hình vẽ trên tường
An artifact ən ˈɑrtəˌfækt chuyến đi thực tế
Rich culture rɪʧ ˈkʌlʧər tác phẩm tạo tác
Arts and crafts ɑrts ənd kræfts nền văn hóa  phong phú
Visual arts ˈvɪʒəwəl ɑrts nghệ thuật thủ công
Abstract art ˈæbstrækt ɑrt nghệ thuật thị giác
Contemporary art kənˈtɛmpəˌrɛri ɑrt nghệ thuật trừu tượng

 

Painting ˈpeɪntɪŋ hội họa
Sculpture ˈskʌlpʧər điêu khắc
Architecture ˈɑrkəˌtɛkʧər kiến trúc
Photography fəˈtɑgrəfi nhiếp ảnh
Music ˈmjuzɪk âm nhạc
Dance dæns khiêu vũ
Play pleɪ kịch
Novel ˈnɑvəl tiểu thuyết
Poetry ˈpoʊətri thơ ca
Ballet bæˈleɪ múa ba lê

 

Realism ˈriəlɪzm Chủ nghĩa hiện thực
Renaissance ˌrɛnəˈsɑns Thời kỳ phục hưng
Romanticism roʊˈmæntəˌsɪzəm Chủ nghĩa lãng mạn
Socialist realism ˈsoʊʃələst ˈriəlɪzm Chủ nghĩa hiện thực xã hội chủ nghĩa
Surrealism səˈrilɪzəm Chủ nghĩa siêu thực
Symbolism ˈsɪmbəˌlɪzəm Chủ nghĩa tượng trưng
Critical realism ˈkrɪtɪkəl ˈriəlɪzm Chủ nghĩa hiện thực phê phán
Naturalism ˈnæʧərəˌlɪzəm Chủ nghĩa tự nhiên
Abstract ˈæbstrækt Trừu tượng
Actor ˈæktər Nam diễn viên
Actress ˈæktrəs Nữ diễn viên
Aesthetics ɛˈsθɛtɪks Mỹ học
Architecture ˈɑrkəˌtɛkʧər kiến trúc
Artefact Artefact Đồ tạo tác
Artist ˈɑrtəst Họa sĩ
Arts ɑrts Nghệ thuật
Audience ˈɑdiəns Thính giả; Khán giả (chỉ 1 nhóm người)
Brush brʌʃ Bút (lông)vẽ

 

Caricature ˈkɛrəkəʧər Tranh biếm họa (đả kích), tranh vui
Choreograph ˈkɔriəˌgræf Dàn dựng
Classical ˈklæsɪkəl Cổ điển
Classicism ˈklæsɪˌsɪzəm Chủ nghĩa cổ điển
Comedian kəˈmidiən Diễn viên hài
Comedy ˈkɑmədi Phim hài
Creative kriˈeɪtɪv Sáng tạo
Critic ˈkrɪtɪk Nhà phê bình
Dancer ˈdænsər diễn viên múa, người khiêu vũ
Director dəˈrɛktər đạo diễn
Documentary ˌdɑkjəˈmɛntəri Phim tài liệu
Dramatic drəˈmætɪk Kịch tính
Eau-forte ˈfɔrteɪ Tranh khắc axit
Engraving ɪnˈgreɪvɪŋ Tranh khắc
Exhibit ɪgˈzɪbɪt Trưng bày; Triển lãm
Exhibition ˌɛksəˈbɪʃən Sự trưng bày, Cuộc triển lãm
Expressionism ɪkˈsprɛʃəˌnɪzəm Chủ nghĩa biểu hiện
Festival ˈfɛstəvəl Hội diễn, lễ hội

 

từ vựng IELTS art

Film projector fɪlm prəˈʤɛktər máy chiếu phim
Fine art faɪn ɑrt Mỹ thuật
Fresco ˈfrɛskoʊ Tranh tường
Gouache Gouache Tranh bột màu
Idea, representation aɪˈdiəˌrɛprəzɛnˈteɪʃən Biểu tượng
Image ˈɪməʤ Hình vẽ
Impressionism ɪmˈprɛʃəˌnɪzəm Chủ nghĩa ấn tượng
Improvement ɪmˈpruvmənt Điển hình hóa
Inspired ɪnˈspaɪərd Cảm hứng
Masterpiece ˈmæstərˌpis Kiệt tác
Model ˈmɑdəl người mẫu
Museum mjuˈziəm bảo tàng
Musical ˈmjuzɪkəl Nhạc kịch
Nude Oil painting nud ɔɪˈpeɪntɪŋ (Tranh) khoả thân
Opera ˈɑprə Tranh sơn dầu
Orchestra ˈɔrkəstrə Dàn nhạc
Paintbrush ˈpeɪntˌbrʌʃ bút vẽ
Palette ˈpælət bảng màu
Paper-cut ˈpeɪpərkʌt Tranh cắt giấy
Pastel drawing pæˈstɛl ˈdrɔɪŋ
Perform pərˈfɔrm
Biểu diễn

 

play a fundamental role pleɪ ə ˌfʌndəˈmɛntəl roʊl đóng vai trò thiết yếu
to the detriment of something  ðə ˈdɛtrəmənt əv ˈsʌmθɪŋ có hại cho, lấn át
reach adulthood riʧ əˈdʌltˌhʊd đến tuổi trưởng thành
to be gifted  bi ˈgɪftəd có tài năng
nurture talents ˈnɜrʧər ˈtælənts nuôi dưỡng tài năng
convey meaning kənˈveɪ ˈminɪŋ truyền tải ý nghĩa, thông điệp
gain an insight into geɪn ən ˈɪnˌsaɪt ˈɪntu
tìm hiểu sâu hơn về
facilitate fəˈsɪləˌteɪt tạo điều kiện thuận lợi

II. Các collocations từ vựng IELTS Art

từ vựng IELTS art1. a work of art/a work of music/a work of literature

Meaning: a painting, sculpture, book, play, piece of music etc

Example: Shakespeare’s plays are considered as one of the greatest works of literature in the English language.

2. the aesthetic qualities of something

Meaning: The qualities related to beauty and understanding the beauty of something.

Example: One advantage of studying the arts is that students learn to appreciate the aesthetic qualities of paintings, literature, and music

3. the portrayal of something/somebody

Meaning: the act of showing or describing something/somebody in a book, painting, play or film

Example: In the past, the portrayal of women in art was often as possessions, owned by rich men.

4. a private viewing

Meaning: an occasion when a few people are invited to look at an exhibition of paintings before it is open to the public.

Example: Paintings are sometimes considered as a form of investment, and art dealers arrange private viewings for art collectors to purchase works of value.

5. to be a connoisseur of

Meaning: an expert on matters involving the judgment of beauty, quality or skill in art or music

Example: In order to enjoy beautiful paintings, it is not necessary to be a connoisseur of works of art.

6. a priceless portrait

Meaning: a painting of a person that is extremely valuable

Example: Private art collections may sometimes include priceless portraits of kings or queens painted by famous artists.

7. to commission a work of art

Meaning: to officially ask somebody to paint a picture or compose a piece of music for you

Example: Artists in the past often relied on wealthy people to commission paintings or music from them.

8. an art movement

Meaning: a group of artists who share similar ideas

Example: The creative aspect of art is demonstrated by the number of art movements over the centuries – including the Impressionists, the Romantics and the Modernists.

9. performance art

Meaning: A form of art in which the artist performs something, rather than producing a physical work of art

Example: Some tourist destinations offer performance art by actors to recreate events from local history, such as battles or local legends.

10. funding for the arts

Meaning: the act of providing money for artists, writers, musicians etc

Example: Government funding for the arts encourages people of artistic ability to express their talent to the public.

11. a mixed funding model for the arts

Meaning: a model in which some money to support the arts is given by the government and some money is provided by private individuals or commercial organizations.

Example: I would argue that a mixed funding model for the arts is the best way to support artists, musicians and writers by combining public and provide funds and even donations.

12. the imposition of censorship

Meaning: the act of preventing something from being available to the public, because it is considered offensive or a political threat

Example: I believe that the imposition of censorship is sometimes necessary to protect young people from exposure to pornographic writing or images.

13. to stage a play

Meaning: to organize and present a play for people to see

Example: It is important to encourage children to be creative, for example by staging a school play or displaying their artwork on school open days.

14. a talented playwright

Meaning: a person who writes plays for the theatre

Example: Directors of theatres must encourage talented playwrights by staging their plays for theatre-goers.

15. to appeal to audiences

Meaning: to attract or interest those who go to watch a play or film.

Example: Plays which deal with contemporary social issues are likely to appeal to audiences.

16. a literature festival/a book festival

Meaning: A regular gathering of writers and readers in a particular city, perhaps every year.

Example: One way in which to attract tourists to a city is to stage an annual literature festival, and invite well-known writers to attend.

17. literary and artistic heritage

Meaning: the traditon of writing or painting that a country, city or town has had for many years, distinguishing it as an important part of its character

Example: Visitors to Britain can enjoy the rich literary and artistic heritage by going to such places as the birthplace of Shakespeare and the National Art Gallery in London.

18. to express oneself

Meaning: to communicate some idea or emotion through speech, writing, painting, music or some other form of art

Example: Schools should encourage pupils to express themselves through art, music or creative writing in order to stimulate their imagination.

19. works of literary fiction

Meaning: types of literature which describe imaginary people and events, not real ones

Example: It takes enormous creativity to write works of literary fiction, and the greatest writers are rightly considered literary geniuses.

20. a literary genius

Meaning: a person with outstanding ability in writing

Example: Although not every child will become a literary genius, it is still important for students to practice creative writing at school.

III. Idioms liên hệ với từ vựng IELTS chủ đề Art

từ vựng IELTS art

to bear fruit Có kết quả như mong muốn
to bring something to life Mang lại sức sống
to be eye-catching Bắt mắt
to grab someone Hấp dẫn ai đó
to move someone Làm ai đó cảm động
to stand the test of time Trường tồn với thời gian
state of the art Hiện đại, tiên tiến

 

Khối lượng từ mới của chủ đề Art vô cùng lớn, bạn đã học được thêm bao nhiêu từ qua bài viết lần này ? Và đừng quên rằng, ngoài việc update thêm từ vựng, bạn phải rèn luyện tất cả các kỹ năng qua những bài test online nhé.

Nếu có bất kỳ băn khoăn nào trong quá trình học Tiếng Anh, hãy liên hệ ngay với Patado để nhận được sự tư vấn tốt nhất!

BÀI TRƯỚC
BÀI SAU

Facebook Comments

Đăng ký nhận bài học miễn phí

Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay






Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay