Vocab & Grammar

Ghi điểm tuyệt đối với bộ từ vựng IELTS Relationships

Chủ đề relationships (Mối quan hệ) là một trong những chủ đề nổi bật, thường được đề cập tới trong đề thi IELTS speaking. Để bài nói trở nên ấn tượng, Patado giới thiệu tới bạn đọc bộ từ vựng IELTS về relationships – bí kíp ghi điểm không thể bỏ lỡ.

Trọn bộ từ vựng IELTS theo chủ đề phổ biến nhất năm 2021

6 quyển sách từ vựng IELTS – Tăng vốn từ vựng IELTS hiệu quả 

1. Danh sách các nhóm từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ

Mỗi một mối quan hệ đều có những từ vựng khác nhau. Đây là những nhóm từ “chất” nhất mà Patado tổng hợp, hãy bổ sung vào kho từ vựng của mình để nâng cao và phát triển hơn nữa kỹ năng của bản thân.

1.1. Từ vựng IELTS về các mối quan hệ tình cảm

date /deɪt/ hẹn hò
boyfriend /ˈbɔɪ.frend/ bạn trai
girlfriend /ˈɡɜːl.frend/ bạn gái
husband /ˈhʌz.bənd/ chồng
wife /waɪf/ vợ
lover /ˈlʌv.ər/ người yêu
mistress /ˈmɪs.trəs/ tình nhân
engagement /ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/  đính hôn
breakup/separation /ˈbreɪkˌʌp/  /ˌsep.ərˈeɪ.ʃən/  sự chia tay
divorce /dɪˈvɔːs/ ly hôn
un-required love /ˌjuːˈen-rɪˈkwaɪəd/ /lʌv/ yêu đơn phương
triangle love /ˈtraɪ.æŋ.ɡəl/ /lʌv/ tình yêu tay ba
lovelorn /ˈlʌv.lɔːn/ thất tình

1.2. Từ vựng IELTS về các mối quan hệ bạn bè 

acquaintance /əˈkweɪn.təns/  người quen
companion /kəmˈpæn.jən/ bạn đồng hành
classmate /ˈklɑːs.meɪt/ bạn cùng lớp
schoolmate /ˈskuːl.meɪt/  bạn cùng trường
a circle of friend /ə ˈsɜrkəl ʌv frɛnd/ một nhóm bạn
on-off relationship /ɑn-ɔf riˈleɪʃənˌʃɪp/ bạn bình thường
good/close/best friend/mate /gʊd/kloʊs/bɛst frɛnd/meɪt/ bạn tốt
soulmate /soʊl meɪt/ bạn tri kỷ
interact /ˌɪn.təˈrækt/ tương tác
conflict /ˈkɒn.flɪkt/ mâu thuẫn
emulate /ˈem.jə.leɪt/  cạnh tranh với ai đó
rival /ˈraɪ.vəl/ đối thủ
enemy /ˈen.ə.mi/ kẻ thù
nemesis /ˈnem.ə.sɪs/  báo ứng

1.3. Từ vựng IELTS về các mối quan hệ trong gia đình

mother /ˈmʌð.ər/ mẹ
father /ˈfɑː.ðər/ ba
brother /ˈbrʌð.ər/ anh/em trai
sister /ˈsɪs.tər/  chị/em gái
sibling /ˈsɪb.lɪŋ/ anh/chị/em ruột
in-law /ɪn-lɔ/ dâu/rể
uncle /ˈʌŋ.kəl/ chú/bác
aunt /ɑːnt/ cô/dì
nephew /ˈnef.juː/ cháu trai
niece /niːs/ cháu gái
cousin /ˈkʌz.ən/ anh/chị/em họ hàng
relative /ˈrel.ə.tɪv/ họ hàng
ancestor /ˈæn.ses.tər/ tổ tiên
descendant /dɪˈsen.dənt/ hậu duệ
wedding /ˈwed.ɪŋ/ đám cưới
reunion /ˌriːˈjuː.njən/  tụ họp
holiday /ˈhɒl.ə.deɪ/ ngày lễ
funeral /ˈfjuː.nər.əl/ tang lễ
inherit /ɪnˈher.ɪt/ thừa kế
adopt /əˈdɒpt/ nhận nuôi
nurture /ˈnɜː.tʃər/  nuôi nấng

1.4.Từ vựng IELTS về các mối quan hệ trong công việc

coworker / colleague / workmate /ˈkoʊˈwɜrkər / ˈkɑlig / workmate/ đồng nghiệp
client /ˈklaɪ.ənt/  cộng sự
business partner /ˈbɪz.nɪs/ /ˈpɑːt.nər/ đối tác
boss /bɒs/ sếp
staff /stɑːf/ nhân viên
customer /ˈkʌs.tə.mər/ khách hàng
meeting /ˈmiː.tɪŋ/ cuộc họp
convention /kənˈven.ʃən/ hội nghị
presentation /ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ bài thuyết trình
schedule /ˈʃedʒ.uːl/ lên lịch
delegate /ˈdel.ɪ.ɡət/ Đại biểu
interview /ˈɪn.tə.vjuː/ phỏng vấn

2. Các cụm từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ đi liền với nhau 

to have a crush on phải lòng ai đó
to fall for / fall in love with bắt đầu thích ai đó
to make friend with làm bạn với ai đó
to get to know làm quen ai đó
to love at first sight yêu từ cái nhìn đầu tiên
to enjoy someone’s company thích dành thời gian với ai đó
to get on like a house on fire đặc biệt thích ở cạnh nhau
to go back years biết ai đó một khoảng thời gian dài
to have ups and downs có những thăng trầm
to have a healthy relationship có một mối quan hệ tốt đẹp
to hit it off làm bạn với ai đó một cách nhanh chóng
to fall head over heels in love bắt đầu thích ai đó một cách cuồng nhiệt
to strike up a relationship bắt đầu một mối quan hệ
to just be good friend không có mối quan hệ yêu đương với ai đó
to flirt with tán tỉnh ai đó
to be in a relationship có mối quan hệ yêu đương với ai đó
to find the one tìm ra được người muốn gắn bó lâu dài
to fall out with cãi nhau với ai đó
to break up with chia tay/ kết thúc mối quan hệ với ai đó
to drift apart trở nên ít thân thiết hơn trước đó
to get back together nối lại mối quan hệ sau khi tan vỡ
to keep in touch/contact with giữ liên lạc với ai đó
to lose touch/contact with mất liên lạc với ai đó
to pop the question cầu hôn
to get married/ tie a knot kết hôn
to settle down lập gia đình
to compete with cạnh tranh với ai đó
to relate to liên quan tới
to get on well with hòa thuận với ai đó
to look up to noi gương, noi theo ai đó
to work at a relationship gìn giữ mối quan hệ tốt đẹp với ai đó
to have something in common có nhiều điểm chung
to hang out with đi chơi với ai đó
playing the field hẹn hò với nhiều người nhưng không nghiêm túc trong một mối quan hệ nào cả
to spring to someone’s defence đứng ra bảo vệ cho ai đó
to have an affair with ngoại tình với ai đó

to break up Chia tay
to drift apart Dần trở nên xa cách với ai đó
to enjoy someone’s company Thích ở bên cạnh ai đó
to fall for Phải lòng
to fall head over heels in love Bắt đầu yêu say đắm
to fall out with Cãi nhau
to get on like a house on fire khao khát ở bên cạnh nhau
to get on well with Có mối quan hệ tốt, hòa thuận
to get to know Bắt đầu quen biết ai đó
to go back years Đã biết nhau trong một khoảng thời gian dài
to have a lot in common có nhiều điểm chung
to have ups and downs có những khoảng thời gian thăng, trầm
a healthy relationship Một mối quan hệ tốt đẹp
to hit it off Nhanh chóng trở thành bạn bè tốt
to be in a relationship Đang hẹn hò
to be just good friends Chỉ là bạn bè, không có mối quan hệ yêu đương
to keep in touch with Giữ liên lạc với ai
to lose touch with Không còn liên lạc, nghe tin tức về ai đó nữa
love at first sight Yêu từ cái nhìn đầu tiên
to pop the question Cầu hôn
to see eye to eye Đồng thuận, nhất trí về cùng một vấn đề
to settle down Lập gia đình
to strike up a relationship Bắt đầu một tình bạn
to tie the knot Kết hôn
to be well matched Giống với…
to work at a relationship Cố gắng giữ gìn một mối quan hệ tốt đẹp

 

2. Đề mẫu band 8 cho topic Relationships

Dưới đây là nguồn tài liệu Patado tổng hợp về các dạng bài xoay quanh chủ đề Relationships. Bạn cần chú ý tới những từ in đậm, bởi đây là lượng từ nâng cao giúp bạn ghi điểm với hội đồng chấm thi trong phần trình bày của mình.

Nguồn bài mẫu: ieltsspeaking.co.uk

Part 1-style questions
  • Do you see your friends very often?

Yes, we meet up most weekends. We all get on really well and have a lot in commonso we’re always happy doing the same things and going to the same places.

  • What do you like about your close friends?

Anna: I think we enjoy each other’s company. We see eye-to-eye on most things so we rarelyfall out with each other.

  • Have you known each other long?

Amy: Most of them yes. Although my closest friend Carrie. We struck up a relationship at college and got on like a house on fire but yes my other friendships go back years to when we were at school.

Part 2-style task

Describe a person you are very close to. You should say:

  • who this person is
  • when you met them
  • where you met them

and say what it is about them you like so much.

Reiko: I’d like to talk about my boyfriend, Jose. We got to know each other at University almost 4 years ago. We were in the same department, initially we were just good friends and used to go out in a group with our other friends when Jose went back to Spain for the holidays we would keep in touch with each other, then one year he invited me to come to Spain with him, and that’s when we fell for each other I think.

So you couldn’t really say it was love at first sight as it had been over a year since we’d met but we really hit it off and by the time we got back to university in September we were able to tell all our friends that we were in a relationship what do I like about Jose well he’s very kind, very funny and very supportive, and we’re really well matched in our interests. He hasn’t popped the question yet though. We’ve talked about getting married and I think we’re both ready to settle down and have children. We’ll just have to wait and see.

Part 3-style questions
  • Do you think marriage is still as important as ever?

Yes, it certainly is in my country. I think the problem for some people is a lack of commitment all relationships have their ups and downs but some people prefer to break up rather than working at the relationship.

  • What do you think is the ideal time to get married?

Terry: Personally, I think you should wait until you’ve found yourself first decided if you want a career perhaps do some travelling. You should do this before tying the knot although if you fall head over heels in love plans like these can easily be forgotten.

  • Is it important to keep in contact with our friends when we’re in a relationship?

Absolutely, it’s so easy to drift apart from your friends when you fall in love but I think both partners should try not to lose touch with their friends, that’s the best way to have a healthy relationship with your partner.

Với bài viết này, Patado mong rằng bạn sẽ mở rộng được vốn từ của mình để có thể phát triển bài nói của bản thân logic, chuyên sâu hơn. Đừng quên rằng chúng tôi có hơn 30 bộ từ vựng IELTS với những chủ đề phổ biến trong các bài thi Speaking. 

Bạn đọc có thể tham khảo thêm: 

Lưu Nhanh Từ Vựng IELTS Chủ Đề Work Bạn Cần Biết

65 Từ Vựng IELTS “Ăn Điểm” Về Chủ Đề Environment

Bộ từ vựng IELTS Music không thể bỏ qua

BÀI TRƯỚC
BÀI SAU

Facebook Comments

Đăng ký nhận bài học miễn phí

Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay






Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay