Vocab & Grammar

Bứt phá thang điểm cùng bộ từ vựng IELTS chủ đề Sleep

Các bạn nghĩ chủ đề Sleep không thể xuất hiện trong bài thi ? Vì nó chẳng có gì để nói ? Đây là một suy nghĩ hoàn toàn sai lầm. Bởi Patado sẽ giới thiệu cho bạn bộ từ vựng IELTS siêu hay ho về chủ đề này nhé.

Từ vựng IELTS chủ đề Camping

Từ vựng IELTS chủ đề Travel & Tourism 

I. Từ vựng IELTS chủ đề Sleep

go to bed /goʊ  bɛd/ đi ngủ (có chủ đích từ trước)
fall asleep /fɔl əˈslip/ ngủ (hành động xảy đến với bạn mà không có dự định từ trước
go straight to sleep /goʊ streɪt  slip/ ngủ ngay lập tức sau một việc gì đó, chẳng hạn ngay sau khi trở về nhà.
tuck (someone) in /tʌk (ˈsʌmˌwʌnɪn/ ôm ấp, vỗ về một ai đó (thường là trẻ em) để chúng dễ ngủ.
take a nap /teɪk ə næp/ chợp mắt một lúc, thường là ban ngày và vào buổi trưa
(someone) is passed out /(ˈsʌmˌwʌnɪz pæst aʊt/ ngủ thiếp đi

 

get a good night’s sleep /gɛt ə gʊd naɪts slip/  ngủ một giấc ngon lành
a heavy sleeper  ˈhɛvi ˈslipər/ một người ngủ rất say, không dễ dàng bị tỉnh giấc vào ban đêm
sleep like a baby /slip laɪk ə ˈbeɪbi/ ngủ sâu và có vẻ bình yên như một đứa trẻ
sleep like a log /slip laɪk ə lɔg/ tả giấc ngủ sâu nhưng hàm ý hơi tiêu cực
sleep on back /slip ɑn bæk/  ngủ nằm ngửa
sleep on stomach /slip ɑn ˈstʌmək/ ngủ nằm sấp
sleep on side /slip ɑn saɪd/ ngủ nằm nghiêng
get … hours of sleep a night /slip ɑn saɪd/ ngủ bao nhiêu tiếng mỗi đêm

Từ vựng IELTS sleep

 

stay up late /steɪ ʌp leɪt/ thức khuya
be tossing and turning all night /bi ˈtɔsɪŋ ənd ˈtɜrnɪŋ ɔl naɪt/  trằn trọc khó ngủ
a restless sleeper  ˈrɛstləs ˈslipər/ một người khó ngủ, hay trằn trọc, thao thức, tỉnh giấc giữa đêm
have insomnia /həv ɪnˈsɑmniə/ mắc chứng mất ngủ
pull an all-nighter /pʊl ən ɔlˈnaɪtər/ thức suốt đêm để làm việc, học bài hoặc ra ngoài
a night owl  naɪt aʊl/ cú đêm (những người hay thức khuya)
sleep in /slip ɪn/ ngủ nướng

crawl back in bed /krɔl bæk ɪn bɛd/ ngủ lại sau khi tỉnh giấc
wake up to an alarm /weɪk ʌp  ən əˈlɑrm/ tỉnh dậy khi chuông báo thức reo
get up at the crack of dawn /gɛt ʌp ət ðə kræk əv dɔn/ thức giấc sớm khi mặt trời mọc
oversleep /ˌoʊvərˈslip/ ngủ quá giấc, dậy trễ
rise and shine /raɪz ənd ʃaɪn/ câu dùng để nói với ai đó khi tỉnh dậy, mang tính cổ vũ
an early bird /ən ˈɜrli bɜrd/ một người dậy sớm

II. Các Collocations thuộc chủ đề Sleep

  1. to get a good night’s rest: có được một đêm ngon giấc
  2. to get enough sleep: ngủ đủ giấc
  3. sleepwalking: mộng du
  4. sleep deprivation: sự thiếu ngủ
  5. chronic health conditions: các vấn đề sức khỏe mãn tính
  6. to keep you up at night: làm bạn thức vào ban đêm
  7. to improve your sleep hygiene: cải thiện thói quen ngủ của bạn
  8. a consistent sleep schedule: một lịch trình ngủ nhất quán
  9. your body’s biological clock: đồng hồ sinh học của cơ thể bạn
  10. to follow a regular schedule/ to stick to a schedule: theo một lịch trình thường xuyên / bám sát một lịch trình
  11. to take a warm bath: tắm nước ấm
  12. to listen to soothing music: nghe nhạc nhẹ
  13. to fall asleep: chìm vào giấc ngủ
  14. short sleep duration: thời gian ngủ ngắn
  15. to improve concentration and productivity: cải thiện sự tập trung và năng suất
  16. to enhance memory: tăng cường trí nhớ
  17. to impair brain function: làm suy giảm chức năng não
  18. to have a genetic link: có một sự liên kết di truyền
  19. to have a greater risk of heart disease: có nguy cơ mắc bệnh tim cao hơn
  20. poor sleep habits: thói quen ngủ kém
  21. people with a sleeping disorder: những người bị rối loạn giấc ngủ
  22. to get at least 8 hours of sleep per night: ngủ ít nhất 8 giờ mỗi đêm
  23. to improve your immune function: cải thiện chức năng miễn dịch của bạn
  24. to avoid caffeine and alcohol before going to bed: tránh caffeine và rượu trước khi đi ngủ

A. ABOUT MORNINGS

‘I’m asleep in the wee hours of the morning.’

The early hours of the morning.

‘I get up at the crack of dawn.’

I get up early – at around 6 am when the sun comes up.

‘The sunrise is gorgeous.’

The rising of the sun is beautiful.

‘I want to get an early start tomorrow.’

I want to get up early in the morning.

‘I got up at an ungodly hour to catch the plane.’

A very early hour like 3 or 4 or 5 in the morning.

‘The morning light woke me up.’

The sun at dawn.

‘It will take all morning.’

Use up all the hours of the morning.

‘I’m not a morning person or a night person – I’m barely a person at all!’

I don’t like to get up early (or stay up late).

B. ABOUT EVENINGS

‘In the middle of the night, I woke up screaming.’

Very late at night.

Sleep tight, don’t let the bed bugs bite…’

Sleep well.

‘The sunset isn’t so gorgeous.’

The falling sun is ugly.

‘I’m a night person.’

I like to stay up late at night.

‘They are like night and day – total opposites!’

Completely different personalities – opposites.

‘I had a one night stand last night – it was ok.’

Sleep with someone for one night – the opposite of a long-term relationship.

‘Time to call it a day.’

Time to go to bed.

‘I’m gonna have an early night.’

I’m going to go to bed early.

‘I’m gonna spend the night in.’

Not going to go out tonight.

‘In the dead of night, Santa Claus breaks into your house.’

Very late at night.

Night after night, I can’t sleep.’

Every night.

‘Let’s go out for a night on the town.’

Go out and party.

III. Ví dụ phân tích các từ vựng IELTS chủ đề Sleep trong câu

Sleep deprivation can cause a range of mental and physical problems, including impairing your ability to think clearly and control emotions.

  • Nap: a short sleep, especially during the day: ngủ trưa
  • Snooze: sleep lightly for a short time, especially somewhere other than in your bed: chợp mắt.
  • Nod off (v): ngủ gà gật
  • Hard habit to break: thói quen xấu khó bỏ

I used to nod off in class because of staying up late at night watching tv shows or dramas. I know it’s bad for my health but it is a hard habit to break.

  • Drift off to sleep: thiu thiu ngủ, trôi dần vào giấc ngủ
  • Deep sleep: ngủ sâu/say
  • Struggle to get to sleep: khó ngủ
  • Sleeping pill: a kind of medication to get to sleep: thuốc ngủ

In the mornings, I often feel lethargic. I don’t fully wake up until I’ve had a cup of coffee and moved around for a bit.

  • A sound sleep: một giấc ngủ ngon
  • Insomnia (n): chứng mất ngủ
  • Light sleeper: người khó ngủ/dễ bị đánh thức khi ngủ.
  • Middle of the night: nửa đêm

I’m a light sleeper, so just only a little noise can wake me up in the middle of the night. And then I have to manage to get back to sleep frustratingly.

  • Circadian rhythm: nhịp sinh học
  • Blood circulation: sự tuần hoàn máu.
  • Brace (v): chống trụ
  • Hit the sheet: go to bed

Tôi tin rằng những đọc giả của Patado đã bổ sung được rất nhiều từ vựng hữu ích về chủ đề Sleep thông qua bài viết lần này. Tuy nhiên, các bạn đừng quên rằng hãy luyện tập thường xuyên thông qua những bài test IELTS online nhé để nắm bắt được khả năng của mình và cố gắng hơn nữa.

Patado sẽ luôn là trợ thủ đắc lực nếu bạn có bât kì băn khoăn nào trong việc luyện thi IELTS. Đừng ngần ngại và hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được tư vấn tận tình nhất.

BÀI TRƯỚC
BÀI SAU

Facebook Comments

Đăng ký nhận bài học miễn phí

Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay






Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay