Vocab & Grammar

Hé lộ bộ từ vựng IELTS “siêu chất” chủ đề Society ít ai biết (Phần 2)

Ở phần 1, Patado đã giới thiệu 60+ từ vựng IELTS nâng cao chủ đề Society, không để bạn đọc chờ lâu ở bài viết này chúng tôi đã tổng hợp thêm rất nhiều cụm từ xoay quanh lĩnh vực này.

Cùng với đó là đáp án của bài tập trắc nghiệm, hãy cùng check ngay để xem mình được bao nhiêu điểm nhé!

Hé lộ bộ từ vựng IELTS “siêu chất” chủ đề Society ít ai biết (Phần 1)
Trọn bộ từ vựng IELTS theo chủ đề phổ biến nhất năm 2021

1. 60+ từ vựng IELTS nâng cao chủ đề Society

Labour-saving  /’leibə ‘seiviɳ/ tiết kiệm sức lao động
Land law /lænd lɔ:/ luật đất đai
Lawn  /lɔ:n/ bãi cỏ
Lead a life  /li:d ə laif/ sống một cuộc sống
Legal ground  /’li:gəl graund / cơ sở pháp lý
Living condition  /’liviɳ kən’diʃn / điều kiện sống
Livelihood  /’laivlihud/ cách kiếm sống
Local  /’loukəl/ địa phương
Magnificence  /mæg’nifisns/ vẻ tráng lệ
Make less severe  /meik les si’viə / làm cho bớt nghiêm trọng
Mandarin  /’mændərin / vị quan
Marble  /’mɑ:bl/ cẩm thạch
Materialistic  /mə,tiəriə’listik/ quá thiên về vật chất
Mature  /mə’tjuə / chín chắn, trưởng thành
Martyr  /’mɑ:tə/ liệt sỹ
Micro-technology  /tek’nɔlədʤi/ công nghệ vi mô
Mission  /’miʃn/ sứ mệnh, nhiệm vụ
Mysterious  /mis’tiəriəs/ sự huyền bí
Name after   /neim ‘ɑ:ftə / đặt tên theo
Natural disaster Quote  /’nætʃrəl di’zɑ:stə kwout/ lời trích dẫn thiên tai
Neutral  /’nju:trəl/ (nước) trung lập
Obtain  /əb’tein/ giành được, nhận được
Orphanage /’ɔ:fənidʤ/ trại mồ côi
Overcome difficulties  /,ouvə’kʌm ‘difikəlti/ vượt qua khó khăn
Overpopulated /’ouvə’pɔpjuleitid/ quá đông dân
Policy /’pɔlisi/ chính sách
Place of interest  /pleis əv ‘intrist/ danh lam thắng cảnh
Plane crash  /plein kræʃ/ vụ rơi máy bay
Psychological tense  /,saikə’lɔdʤikəl tens/ tâm lý căng thẳng
Pyramid  /’pirəmid/ kim tự tháp

 

Từ vựng IELTS

Quarrel  /’kwɔrəl/  cãi nhau
Raise one’s hand  /reiz -/  giơ tay
Raise money  /reiz ‘mʌni/ /  quyên góp tiền
Reform  /ri’fɔ:m/  cải tổ, cải cách
Renovation  /,renou’veiʃn/  sự đổi mới
Religion /ri’lidʤn/  tôn giáo
Resource /ri’sɔ:s/ tài nguyên
Set foot on  /set fu:d ɔn/  đặt chân lên
Socio-economic /¸sousiou¸i:kə´nɔmik/ thuộc kinh tế xã hội
Stagnant  /’stægnənt/  trì trệ
Sandstone  /’sændstoun/  sa thạch (đá do cát kết lại thành)
Statue  /’stætju:/  tượng
Stand for /stænd fɔ / viết tắt của cái gì…
Stand in  /stænd in/  đại diện cho
State intervention  /steit intə’venʃn/  sự can thiệp của nhà nước
Stimulate  /’stimjuleit/  kích thích
Strike /straik/  cuộc đình công
Subsidy /’sʌbsidi/  sự bao cấp
To be awarded  /ə’wɔ:did/  được trao giải
Tomb  /tu:m/ ngôi mộ
Technical failure  /’teknikəl ‘feiljə /  trục trặc kỹ thuật
The Green Saturday  /ðə grin ˈsætərdi/  phong trào thứ bảy xanh
The third World  /ðə θɜrd wɜrld/ thế giới thứ 3
Throne  /θroun/ ngai vàng
Tragic  /’trædʤik/  bi thảm
Treasure  /’treʤə/  kho báu
United Nations  /ju:’naitid ‘neiʃn/  liên hiệp quốc
Venture /’ventʃə/  việc mạo hiểm
War invalid  /wɔ: ‘invəli:d/ thương binh
Wonder  /’wʌndə/ kỳ quan

 

2. Đáp án bài tập trắc nghiệm từ vựng IELTS chủ đề Socity

Từ vựng IELTS

  1. B Confident: tự tin. Đây là cấu trúc so sánh kép: The + comparative + S + V, the + comparative + S + V, để hoàn thiện thì câu cần một tính từ dài
  2. C Physical attractiveness: sự hấp dẫn về ngoại hình. Các đáp án còn lại không phù hợp về nghĩa
  3. B Communication: sự giao tiếp. Theo cấu trúc đồng đẳng trong tiếng Anh, trong trường hợp này, sau liên từ and cần một danh từ
  4. A Polite: lịch sự. Câu cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ thank-you letter. Trong 4 đáp án chỉ có A là tính từ
  5. D Embrassing: bối rối, lo lắng. Cấu trúc: Find it + adj + to do st nên câu này cần một tính từ. Các đáp án còn lại không phù hợp
  6. C Responsibility: Trách nhiệm. To have responsibility for doing st = có trách nhiệm làm gì
  7. B Be equipped with: được trang bị. Đây là cấu trúc câu bị động với động từ equip.
  8. B Unemployment: thất nghiệp. Câu này cần một danh từ để kết hợp với từ rising tạo thành danh từ ghép và theo sau mạo từ the.
  9. A To: trong cấu trúc: contribute st to st = đóng góp cái gì cho cái gì
  10. B Promotion: sự thăng tiến. Theo cấu trúc đồng đẳng, câu này cần một danh từ theo sau liên từ and. Các đáp án khác không phù hợp
  11. A To/ for: trong cấu trúc: gratitude to sb for st = sự biết ơn đối với ai vì cái gì
  12. B Opened. Theo cấu trúc: Would you mind if + clause (past tense) = Bạn có phiền nếu…
  13. C Gave up: từ bỏ. Phù hợp với nghĩa của câu.
  14. A Diversity: sự đa dạng. Phù hợp với nghĩa của câu.
  15. B Efficient: hiệu quả. Câu cần một tính từ đi kèm bổ nghĩa cho danh từ use. Các đáp án còn lại không phù hợp.
  16. D With/in: trong cấu trúc: cooperate with sb in st = hợp tác cùng ai trong việc gì
  17. B Challenging: thử thách. Tính từ có dạng -ing dùng để môt tả sự việc, hoàn cảnh, (tính từ _ed dùng để diễn tả cảm nghĩ của ai đó..). Hơn nữa, theo cấu trúc đồng đẳng, thì cần thêm một tính từ có đuôi -ing để phù hợp với tính từ khác the sau liên từ and cũng có dạng -ing.
  18. C Not to go: trong cấu trúc: advise sb (not) to do st = khuyên ai nên/không nên làm gì.
  19. A  Argument: tranh luận, cấu trúc: Get into an argument with sb over/about st = tranh cãi với ai về việc gì
  20. C Integration: sự thống nhất. Phù hợp với nghĩa của câu.
  21. D Pension: lương hưu. Trong cụm từ retirement pension: lương hưu
  22. B To: trong cấu trúc: object to st = phản đối điều gì
  23. D Volunteers: các tình nguyện viên. Câu cần một danh từ số nhiều đi sau a lot of
  24. C Well-prepared: chuẩn bị kỹ. Phù hợp với nghĩa của câu
  25. A Intervention: sự can thiệp. Câu cần một danh từ đi kèm với tính từ medical. Các đáp án còn lại không phù hợp.

(Nguồn : Sách “Chinh phục từ vựng tiếng Anh” của Ths.Tạ Thị Thanh Hiền, Ths Nguyễn Thị Thu Hà, Hoàng Việt Hưng)

Vậy bạn đã đúng được bao nhiêu trên 25 câu ? Cùng thực hành bài tập nhiều hơn qua Website chúng tôi giới thiệu nhé.

Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng, hãy cố gắng hết sức mình khi còn có thể. Chắc chắn bạn chưa khám phá hết những khả năng của chính mình và Patado chắc chắn sẽ luôn là người bạn đồng hành tốt nhất.

Hãy cùng nhau xác định mục tiêu ngay hôm nay để bước đến đỉnh vinh quang!

BÀI TRƯỚC
BÀI SAU

Facebook Comments

Đăng ký nhận bài học miễn phí

Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay






Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay