Vocab & Grammar

99+ từ vựng tiếng anh về nấu ăn kèm phiên âm và hình ảnh minh hoạ

Dịp lễ Tết sắp tới, là khoảng thời gian sum vầy, nhà nhà quây quần bên bữa cơm gia đình. Chính vì vậy trong bài viết này Patado sẽ tặng bạn kho từ vựng tiếng Anh về nấu ăn không thể bỏ qua, hãy cùng khám phá ngay nhé

80+ từ vựng tiếng anh về cơ thể người kèm phiên âm và hình ảnh minh hoạ

200+ từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp kèm phiên âm và hình ảnh minh hoạ

Từ vựng tiếng Anh về nấu ăn

Sức khỏe con người vô cùng quý giá và quan trọng. Có nhiều yếu tố ảnh hưởng tới sức khỏe như: dinh dưỡng, thể thao, môi trường sống, thói quen… Trong đó quan trọng nhất là các chất dinh dưỡng. Vì vậy nấu ăn rất quan trọng, vừa đảm bảo đủ chất mà còn hâm nóng được tình cảm gia đình.

>>>Ngoài ra, tập thể thao cũng vô cùng quan trọng, cùng xem 125+ từ vựng tiếng anh về thể thao kèm phiên âm và hình ảnh minh hoạ để bổ sung từ vựng nhé.

Từ vựng tiếng Anh về nguyên liệu nấu ăn

Cùng Patado tìm hiểu một số từ vựng tiếng Anh về nguyên liệu nấu ăn dưới đây:

  • Rau củ

từ vựng tiếng anh về rau quả

Từ vựng tiếng Anh các loại rau, củ, quả

Rau quả có vai trò vô cùng quan trọng đối với cơ thể bởi lượng vitamin, chất xơ dồi dào, cùng tham khảo một số từ vựng sau:

Từ vựng Nghĩa Phiên âm
Vegetable Rau củ /ˈvedʒ.tə.bəl/
Potato Khoai tây /pəˈteɪ.t̬oʊ/
Sweet potato Khoai lang /ˌswiːt pəˈteɪ.t̬oʊ/
Aubergine Cà tím /ˈoʊ.bɚ.ʒiːn/
Broccoli Súp lơ xanh /ˈbrɑː.kəl.i/
Cauliflower Súp lơ trắng /ˈkɑː.ləˌflaʊ.ɚ/
Chilli Ớt /ˈtʃɪl.i/
Chilli pepper /ˈtʃɪl·i (ˌpep·ər)/
Tomato Cà chua /təˈmeɪ.t̬oʊ/
Beetroot Củ dền đỏ /ˈbiːt.ruːt/
Beansprouts Giá đỗ /ˈbin ˌspraʊts/
Stick of celery Cần tây /stɪk əvˈseləri/
Pumpkin Bí ngô /ˈpʌmp.kɪn/
Dill Thì là /dɪl/
French beans Đậu cô ve /ˌfrentʃ ˈbiːn/
Winged bean Đậu rồng /wɪŋd biːn/
Pea Đậu Hà lan /piː/
Green bean Đậu que /ˌɡriːn ˈbiːn/
Okra Đậu bắp /ˈoʊkrə/
Fish mint Rau diếp cá /fɪʃmɪnt/
Sweet leaf Rau ngót /swiːt liːf/
Sweet potato leaves Rau khoai lang /swiːt pəˈteɪtoʊ liːvz/
Agaric Nấm hương /ˌflaɪ ˈæɡ.ɚ.ɪk/
Oyster mushroom Nấm đùi gà /ˌɔɪ.stɚ ˈmʌʃ.ruːm/
Leek Tỏi tây /liːk/
Garlic Tỏi /ˈɡɑːr.lɪk/
Onion Hành /ˈʌn.jən/
Garlic chives Hẹ /ˈɡɑːrlɪk tʃaɪvz/
Carrot Cà rốt /ˈker.ət/
Kohlrabi Su hào /ˌkoʊlˈrɑːbi/
Cabbage Bắp cải /ˈkæb.ɪdʒ/
Radicchio Bắp cải tím /ræˈdiːkioʊ/
Chinese cabbage Cải thảo /ˌtʃaɪˈniːzˈkæbɪdʒ/
Peppercorn Hạt tiêu /ˈpep.ɚ.kɔːrn/
Beet Củ cải /biːt/
Coriander Rau mùi /ˈkɔːr.i.æn.dɚ/
Parsley Rau mùi Tây /ˈpɑːrsli/
Fish mint Rau diếp cá /fɪʃmɪnt/
Shiso Rau tía tô /ˈʃiːsəʊ/
Pepper elder Rau càng cua /ˈpepərˈeldər/
Bok choy Rau cải thìa /ˌbɑːk ˈtʃɔɪ/
Choy sum Rau cải ngồng /ˈtʃɔɪ sʌm/
Leaf mustard Rau cải ngọt /liːfˈmʌstərd/
Water spinach Rau muống /ˈwɔːtə(r)ˈspɪnɪtʃ/
Pennywort Rau má /ˈpɛnɪwəːt/
Basil Húng quế /ˈbeɪ.zəl/
Broad beans Đậu ván /ˌbrɑːd ˈbiːn/
Coconut Dừa /ˈkoʊ.kə.nʌt/
Saffron Nhụy hoa nghệ tây /ˈsæf.rən/
Corn Ngô /kɔːrn/
Lettuce Xà lách /ˈlet̬.ɪs/
Peanuts Lạc /ˈpi·nəts, -ˌnʌts/
Pepper Hạt tiêu /ˈpep.ɚ/
Ginger Gừng /ˈdʒɪn.dʒɚ/
Cucumber Dưa chuột /ˈkjuː.kʌm.bɚ/
Swede Củ cải thụy điển /swiːd/
Asparagus Măng tây /əˈspærəɡəs/
Bamboo shoot Măng /ˌbæmˈbuːʃuːt/
Basil Húng quế /ˈbæzl/
Bitter melon Mướp đắng /ˈbɪtər//ˈmelən/
Luffa Quả mướp /seɪdʒ/
Sage Cây xô thơm /seɪdʒ/
Chayote Su su /t∫a:’joutei/
Egyption riverhemp Bông điên điển /’ıdʒıptˈrɪvərhemp/
Mint Bạc hà /mɪnt/
Spinach Rau chân vịt /ˈspɪnɪtʃ/
Vine spinach Rau mồng tơi /vaɪnˈspɪnɪtʃ/
Taro Khoai sọ /ˈtarəʊ/
Tonkinese creeper flower Bông thiên lý /,tɒŋkı’ni:zˈkriːpəˈflaʊər/
Vietnamese balm Rau kinh giới /ˌvjetnəˈmiːz bɑːm/
Winter melon Bí đao /ˈwɪntərˈmelən/
Water chestnut Củ năng /ˈwɔːtə(r)ˈtʃesnʌt/
  • Các loại thịt, cá

Bữa ăn hàng ngày không nên thiếu một số loại thịt cá như:

từ vựng tiếng anh về nấu ăn

Từ vựng tiếng Anh các loại thịt, cá

Từ vựng Nghĩa Phiên âm
 Turkey Thịt gà Tây /ˈtɜːrki/
Chicken Thịt gà /ˈtʃɪkɪn/
Egg Trứng /eɡ/
Fish /fɪʃ/
Anchovy Cá cơm /ˈæntʃoʊvi/
Fresh water spiny eel Cá chạch /freʃˈwɔːtərˈspaɪniiːl/
Carp Cá chép /kɑːrp/
Catfish Cá trê /ˈkætfɪʃ/
Goby Cá bống /ˈɡoʊbi/
Mackerel Cá thu /ˈmækrəl/
Pomfret Cá chim /ˈpɒmfrɪt/
Snakehead Cá lóc /sneɪk hed/
Red talapia Cá diêu hồng /tɪˈlɑːpiə/
Salmon Cá hồi /ˈsæmən/
Bigheaded carp Cá mè /ˌbɪɡ ˈhedɪdkɑːrp/
Grass carp Cá trắm cỏ /ɡræskɑːrp/
Yellowstripe scad Cá chỉ vàng /ˈjeloʊstraɪpskæd/
 Pork Thịt lợn /pɔːrk/
Beef Thịt bò /biːf/
Chop Thịt sườn /tʃɒp/
 Sausage Xúc xích /ˈsɒsɪdʒ/
  • Gia vị

Để món ăn tăng hương vị, màu sắc, trở nên cuốn hút và hấp dẫn hơn thì gia vị là thứ không thể thiếu:

từ vựng tiếng anh về gia vị

Từ vựng một số gia vị nấu ăn

Từ vựng Nghĩa Phiên âm
Sugar Đường /’ʃugə/
Salt Muối /sɔ:lt/
Pepper Hạt tiêu /’pepər/
Monosodium Glutamate Bột ngọt /mɒnəʊ,səʊdiəm’glu:təmeit/
Mustard Mù tạt /’mʌstəd/
Vinegar Giấm /’vinigə/
Fish sauce Nước mắm /fiʃ sɔ:s/
Soy sauce Nước tương /sɔi sɔ:s/
Cooking oil Dầu ăn /’kukiɳ ɔil/
Olive oil Dầu ô liu /’ɔliv ɔil/
Coconut oil Dầu dừa /ˈkoʊ.kə.nʌt ɔil/
Banana oil Dầu chuối /bəˈnæn.ə ɔil/
Mayonnaise Xốt mayonnaise /,meiə’neiz/
Curry powder Bột cà ri /’kʌri ‘paudə/
Vinegar Giấm /’vinigə/
Chili sauce Tương ớt /ˈtʃɪli sɔːs/
Oyster sauce Dầu hào /ˌɔɪstər ˈsɔːs/
Sesame Hạt mè /ˈsesəmi/
  • Các loại bột

Ngoài ra, một số các loại bột dùng trong nấu ăn như:

Từ vựng Nghĩa Phiên âm
Rice flour Bột tẻ /raɪsˈflaʊər/
Glutinous rice flour Bột nếp /ˈɡluː.t̬ən.əs raɪsˈflaʊər/
Tapioca starch Bột năng /ˌtæp.iˈoʊ.kə /stɑːrtʃ/
Corn flour Bột ngô /kɔːrn ˈflaʊər/
Breadcrumbs Bột chiên xù /ˈbred.krʌmz/
Tempura flour Bột chiên giòn /temˈpʊr.ə ˈflaʊər/
Baking powder Bột nở /ˈbeɪkɪŋ paʊdər/
Chili powder Bột ớt /ˈtʃɪliˈpaʊdər/
Corn flour Bột ngô /kɔːrnˈflaʊər/
Turmeric powder Bột nghệ /ˈtɜːrmərɪkˈpaʊdər/
Food coloring Màu thực phẩm /fuːdˈkʌlərɪŋ/

Dụng cụ khi nấu ăn

Từ vựng tiếng Anh dụng cụ trong nhà bếp

Để hoàn thành được bữa ăn thì sơ chế, nấu và sắp xếp các món ăn… đều cần các dụng cụ phù hợp để hỗ trợ như:

Từ vựng Nghĩa Phiên âm
Cutting Board Thớt /ˈkʌt̬.ɪŋ bɔːrd/
Knife Dao /naɪf/
Can Opener Đồ khui hộp /ˈkæn ˌoʊ.pən.ɚ/
Measuring Cup Cốc ước lượng /ˈmeʒ.ər.ɪŋ ˌkʌp/
Measuring Spoon Thìa ước lượng /’meʒərɪŋ spuːn/
Mixing Bowl Bát trộn /mɪksɪŋ bəʊl/
Colander Cái chao /ˈkɑː.lən.dɚ/
Vegetable Peeler Dụng cụ nạo /ˈvedʒ.tə.bəl ˈpiː.lɚ/
Potato Masher Dụng cụ nghiền khoai tây /pəˈteɪ.t̬oʊ ˈpiː.lɚ/
Whisk Cây đánh trứng /wɪsk/
Shears Kéo /ʃɪrz/
Strainer Cái lọc /ˈstreɪ.nɚ/
Saucepan Xoong/ nồi nhỏ có cán /ˈsɑː.spən/
Pan Cái chảo /pæn/
Saute Pan Chảo (nấu món áp chảo) /ˈsɑː.spən/
Pot Nồi /pɑːt/
Grill Pan Chảo nướng /ˈɡrɪl ˌpæn/
Baking Sheet Khay nướng /ˈbeɪ.kɪŋ ˌʃiːt/
Casserole Khay / Chảo hầm /ˈkæs.ə.roʊl/
Citrus Juicer Máy ép cam /ˈsɪt.rəs ˈdʒuː.sɚ/
Garlic Press Dụng cụ ép tỏi /ˈɡɑːr.lɪk ˌpres/
Knife Sharpener Máy mài dao /naɪf ˈʃɑːr.pən.ɚ /
Mortar & Pestle Chày & cối /ˈmɔːr.tɚ/ &  /ˈpes.əl/
Plate Cái đĩa /pleɪt/
Spoon Cái thìa /spuːn/
Fork Dĩa /fɔːrk/
Chopstick Đũa /ˈtʃɑːp.stɪk/
Bowl Cái bát /boʊl/
Stock Pot Nồi kho / Nồi nấu nước dùng /’stɑːk pɑːt/
Rolling Pin Thanh cán bột /ˈroʊ.lɪŋ ˌpɪn/
Cookie Cutter Khuôn cắt bánh /ˈkʊk.i ˌkʌt̬.ɚ/
Silicone Brush Chổi quét Silicon /ˈsɪl.ə.koʊn brʌʃ/
Spatula Xẻng nấu ăn /ˈspætʃ.ə.lə/
Stirring Spoon Thìa khuấy /ˈstɝː.ɪŋ spuːn /
Tongs Dụng cụ kẹp /tɑːŋz/
Ladle Cái thìa ( muôi) /ˈleɪ.dəl/
Oven Mitt Găng tay ( dùng lò nướng) /ˈʌv.ən ˌmɪt/
Trivet Lót nồi (Bằng gỗ, tre) /ˈtrɪv.ɪt/
Splatter Guard Chắn dầu mỡ /ˈsplæt̬.ɚ ɡɑːrd/
Thermometer Nhiệt kế thịt /θɚˈmɑː.mə.t̬ɚ/
Grill Vỉ nướng /ɡrɪl/
Tablespoon Thìa to /ˈteɪ.bəl.spuːn/
Peeler Dụng cụ lột vỏ củ quả /ˈpiː.lɚ/
  • Các loại máy

Từ vựng tiếng Anh các loại máy nhà bếp

Các loại máy móc hỗ trợ cũng không thể thiếu như:

Từ vựng Nghĩa Phiên âm
Blender Máy xay sinh tố /ˈblen.dɚ/
Coffee Maker Máy pha cà phê /ˈkɑː.fi ˌmeɪ.kɚ/
Toaster Máy nướng bánh mỳ /ˈtoʊ.stɚ/
Induction Hob Bếp từ /ɪnˈdʌk.ʃən hɑːb/
Rice Cooker Nồi cơm điện /raɪs ˈkʊk.ɚ/
Electric Grill Lò nướng điện /iˈlek.trɪk ɡrɪl/
Slow Cooker Nồi nấu chậm /ˌsloʊ ˈkʊk.ɚ/
Microwave Lò vi sóng /ˈmaɪ.kroʊ.weɪv/
Oven Lò nướng /ˈʌv.ən/
Fryer Nồi chiên không dầu /ˈfraɪ.ɚ/
Electric Kettles Ấm siêu tốc /iˈlek.trɪk ˈket̬.əl/
Refrigerator Tủ lạnh /rɪˈfrɪdʒ.ə.reɪ.t̬ɚ/
Dishwasher Máy rửa bát /ˈdɪʃˌwɑː.ʃɚ/
Range Hood Máy hút mùi /reɪndʒ hʊd/

Cách sơ chế nguyên liệu

Bước đầu của quá trình nấu ăn đó chính là sơ chế nguyên liệu, một số từ vựng tiếng Anh về nấu ăn trong quá trình sơ chế như:

Từ vựng Nghĩa Phiên âm
Soak Ngâm /soʊk/
Marinate Ướp /ˈmer.ə.neɪt/
Chop Cắt /tʃɑːp/
Wash Rửa /wɑːʃ/
Defrost Rã đông /ˌdiːˈfrɑːst/
Break Bẻ nguyên liệu vỡ ra /breɪk/
Measure Đong /ˈmeʒ.ɚ/
Slice Cắt /slaɪs/
Peel Lột vỏ, gọt vỏ /piːl/
Mince Băm, xay nhuyễn /mɪns/
Crush Giã, băm nhỏ /krʌʃ/
Knead Nhồi, nhào /niːd/
Grate Xát, bào, mài /ɡreɪt/
Add Thêm vào /æd/
Mix Trộn, pha /mɪks/
Stuff Nhồi /stʌf/
Squeeze Vắt /skwiːz/
Beat Đánh (trứng) /biːt/
Mash Nghiền /mæʃ/
Put Đặt, để /pʊt/
Pour Đổ, rót /pɔːr/
Grease Trộn ( dầu, mỡ hoặc bơ ) /ɡriːs/
Carve Thái thịt /kɑːrv/
Combine Kết hợp nhiều nguyên liệu với nhau /kəmˈbaɪn/
Grate Bào /ɡreɪt/
Mix Trộn lẫn nhiều nguyên liệu /mɪks/
  • Cách thức nấu
Từ vựng Nghĩa Phiên âm
Boil Đun sôi, luộc /bɔɪl/
Barbecue Nướng ( bằng vỉ/than) /ˈbɑːr.bə.kjuː/
Grill Nướng bằng vỉ /ɡrɪl/
Bake Nướng (bằng lò) /beɪk/
Stir fry Xào /ˈstɝː.fraɪ/
Fry Chiên, rán /fraɪ/
Microwave Làm nóng thức ăn bằng lò vi sóng /ˈmaɪ.kroʊ.weɪv/
Melt Làm chảy nguyên liệu /melt/
Sauté Áp chảo, xào qua /sɔːˈteɪ/
Roast Quay /roʊst/
Steam Hấp cách thủy /stiːm/

Một số công thức nấu ăn bằng tiếng Anh

>>>Đặc biệt dịp lễ tết sắp tới, bạn đừng bỏ qua 100+ từ vựng tiếng anh về tết kèm phiên âm và hình ảnh minh hoạPatado đã chia sẻ nhé.

Một vài công thức, cách chế biến món ăn đơn giản bằng tiếng Anh mà Patado muốn giới thiệu tới bạn:

Món ăn Công thức nấu ăn Dịch nghĩa
Cá thu kho tương:

Braised mackerel with soy sauce

Nguyên liệu: Cá thu, gừng, tiêu ớt, hành, rượu, đường, dầu ăn, nước tương.

Cách làm:

Bước 1: Cắt nửa củ gừng, đập dập, nửa kia giã lấy nước.

Đầu hành băm nhuyễn, lá cắt nhỏ.

Ớt đập dập, cắt đôi.

Bước 2: Rửa cá sạch, ướp với 3 thìa nước tương, 1 thìa rượu, 1 thìa đường, 1 thìa nước gừng, 1/2 thìa tiêu, hành và ớt.

Bước 3: Pha nước sốt: trộn 4 thìa nước tương với 2 thìa rượu cùng 1,5 thìa đường và 1/2 bát nước nóng.

Bước 4: Phi gừng, cá chiên đều 2 mặt, cho nước sốt vào đun cùng đến khi cá chín đều, sốt sệt thì tắt bếp.

Bước 5: Gắp cá ra đĩa và rắc tiêu lên trên, trang trí

Ingredients: Mackerel, ginger, chili pepper, green onion, wine, sugar, pepper, cooking oil, soy sauce.

Recipe:

Step 1: Slide and crush gingers, then separate it in two parts. Take one part and squeeze the juice from crushed gingers. Mince the bulbs and chop the onion leaves.

Cut the chili in half and smash it.

Step 2: Clean mackerel, marinate it with 3 teaspoons of soy sauce, 1 teaspoon of wine, 1 teaspoon of sugar, 1 teaspoon of ginger juice, 1/2 teaspoon of pepper, bulbs and chili, leave it to absorb.

Step 3: For the sauce, mix 4 tablespoons of soy sauce with 2 teaspoons of alcohol and 1.5 teaspoons of sugar and 1/2 cup of hot water.

Step 4: Cook the crushed gingers in pan, and then add the mackerel into it and fry both sides, add the sauce and cook until the fish is done and the water is dry, then turn off the heat.

Step 5: Put the fish on a plate and decorate it with pepper on top.

 

Đậu phụ xào giá đỗ:

Stir-fried tofu with bean sprouts

Nguyên liệu: Đậu phụ, giá đỗ, hành tây, chả cá, dầu ăn, lá lốt, bột ngộ, tôm khô, tương ớt, ớt xay, xì dầu, dầu hào, đường, tỏi băm, gừng.

Cách làm:

Bước 1: Đậu phụ cắt nhỏ, cho vào chảo chiên đều các mặt rồi gắp đậu ra đĩa.

Bước 2: Cho tương ớt, ớt sấy xay, xì dầu, dầu hào, đường, gừng, tỏi băm nhuyễn vào bát và khuấy đều.

Bước 3: Bắc chảo khác lên bếp, làm nóng chút dầu ăn rồi cho đậu phụ, tôm cùng hành tây vào xào, thêm tương ớt lên trên.

Bước 4: Tiếp theo, cho giá đỗ + 150ml nước và chút tương ớt vào phần ở bước 3. Đun khoảng 5 phút lửa vừa, cho thêm lá lốt và ớt.

Bước 5: Cho nước sốt ở bước 2 hòa cùng với 50ml nước còn lại, thêm chút bột ngô. Khuấy đều, cho vào chảo đậu phụ xào giá đỗ. Đảo và tiếp tục đun thêm 2 phút nữa

Ingredients: Tofu, bean sprouts, onions, grilled fish, cooking oil, piper lolot, chili powder, dried shrimp, chili sauce, dried chili, soy sauce, oyster oil, sugar, minced garlic, ginger.

Recipe:

Step 1: Tofu is cut into small pieces, put in a pan and fry all sides, then put them in a plate.

Step 2: Put chili sauce, ground chili, soy sauce, oyster oil, sugar, ginger, minced garlic into the bowl and stir well.

Step 3: Put another pan on the stove, heat a little oil, then add tofu, shrimp and onions to fry, add chili sauce on it.

Step 4: Next, add bean sprouts + 150ml of water and a little chili sauce in step 3. Put the lid back on and cook for about 5 minutes on medium heat. Then add the piper lolot leaves and fresh chili (if you like).

Step 5: Add the sauce mixed in step 2 with the remaining 50ml of water, add a little cornstarch. Stir well, then add the bean sprouts to the tofu. Stir it and continue to cook for another 2 minutes.

 

 

Cánh gà chiên mắm: fried Chicken wings with fish sauce:

Nguyên liệu:

– 500g cánh gà

– Đường: 2 muỗng

– Nước mắm: 3 muỗng

– Tỏi: 1 củ

Cách làm:

Bước 1.

Rửa sạch cánh gà sau đó rửa lại với nước muối pha loãng để hết mùi hôi rồi thấm khô, cho vào lò vi sóng quay ít phút (hoặc luộc qua). Tỏi băm nhỏ.

Bước 2: Cho cánh gà vào rán ngập dầu, lửa to, đến khi lớp da gà giòn và chuyển màu nâu thì vớt ra, lót giấy thấm dầu.

Bước 3: Phi tỏi, khi tỏi thơm hạ lửa nhỏ, cho vào chảo đường và nước mắm theo tỉ lệ 1:1. Tiếp theo, bật lửa to trở lại rồi thả cánh gà vào, lắc qua lắc lại cánh gà ngấm gia vị.

Ingredients

– 500g of chicken wings

– Sugar: 2 tablespoons

Fish sauce: 3 tablespoons

– Garlic: 2 bulbs

Step 1.

Wash the chicken wings, then wash them again with salt water to get rid of the bad smell and then blot them up, put them in the microwave for a few minutes (or wings can be boiled through). Get the garlic minced.

Step 2: Fry the chicken wings in oil over high heat until the skin is crispy and turn brown then pick them out. Leave the chicken wings on oil blotting paper to reduce cooking oil.

 

Step 3: Cook garlic. When the garlic is fragrant, lower the heat, put sugar and fish sauce in the pan in the ratio: 1: 1. Next, turn the lighter back on, then put the chicken wings, stir them with sugar and fish sauce until the mixture is absorbed evenly.

Qua bài viết trên, Patado đã giới thiệu với bạn kho từ vựng tiếng Anh về nấu ăn vô cùng hữu ích đúng không nhỉ? Nhớ thường xuyên ghé thăm website, page của Patado để cập nhật những bài học hấp dẫn khác nhé!

Theo DươngNB

 

BÀI TRƯỚC
BÀI SAU

Facebook Comments

Đăng ký nhận bài học miễn phí

Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay






Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay