Vocab & Grammar

Từ vựng tiếng anh về thành phố hay nhất từ A đến Z

Từ vựng tiếng Anh về thành phố là một trong số các chủ đồ từ vựng phổ biến mà ai cũng nên nắm rõ. Trong bài viết này, Patado sẽ giúp bạn tổng hợp từ A đến Z những từ vựng về thành phố hay nhất đi kèm phiên âm và hình ảnh giúp bạn dễ dàng ghi nhwos và sử dụng hơn.

Lộ trình học tiếng Anh giao tiếp từ A đến Z dành cho người mới bắt đầu 

Bỏ túi 10 website dịch văn bản tiếng Anh chuẩn nhất

1. Từ vựng tiếng anh về thành phố bạn cần biết

Có thể nói, thành phố là chủ đề rất rộng với số lượng từ lớn. Chính vì vậy, mọi người cần chia nhỏ thành từng topic để thuận tiện hơn trong quá trình học tập. Đó là:

1.1 Từ vựng tiếng anh về không gian, sự vật

Từ vựng tiếng anh về thành phố đơn giản và dễ nhất bao gồm các sự vật và không gian tại đây. Phổ biến và thông dụng nhất là:

từ vựng tiếng anh về thành phố

Không gian tại thành phố rất đa dạng với nhiều cụm từ tiếng anh khác nhau

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt
Road /roʊd/ Đường

intersection /ˌɪn.təˈsek.ʃən/ giao lộ

traffic cop /ˈtræf.ɪk kɒp/ cảnh sát giao thông

post office /pəʊst ˈɒf.ɪs/ bưu điện

crosswalk /ˈkrɒs.wɔːk/ vạch kẻ cho người qua đường

lobby /ˈlɒb.i/ hành lang, sảnh

office building /ˈɒf.ɪs ˈbɪl.dɪŋ/ tòa nhà văn phòng

Signpost /ˈsaɪnpoʊst/ cột biển báo

payphone /’peɪ fəʊn/ điện thoại công cộng

taxi rank /ˈtæksi ræŋk/ bãi đỗ taxi

pedestrian subway / pəˈdestriən ˈsʌbweɪ / đường hầm đi bộ

Lane /leɪn/ Làn đường

sidewalk / ˈsaɪdwɔːk/ vỉa hè

Lamp post /læmp poʊst/ cột đèn đường

avenue /ˈævənuː/ đại lộ

Exit /ˈeksɪt/ Lối thoát hiểm
telephone box /’telɪfoʊn bɑːks/ quầy điện thoại

parking meter /ˈpɑːrkɪŋ ˈmiːtər/ đồng hồ tính tiền đỗ xe

pedestrian crossing /pəˈdestriən ˈkrɔːsɪŋ / vạch sang đường

>>>Xem thêm: Tổng hợp 125+ từ vựng tiếng Anh về thể thao chắc chắn bạn không nên bỏ lỡ

1.2 Miêu tả thành phố với các từ vựng hay nhất

Bạn muốn miêu tả thành phố của mình đang sinh sống nhưng chưa biết nên làm như thế nào? Chính vì vậy, các từ vựng dưới đây sẽ là công cụ hữu ích dành cho tất cả mọi người, đó là:

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt
Ancient /’ein∫ənt/ cổ kính

Dull /dʌl/ hơi xô bồ và đông đúc

Dense /dens/ nhỏ hẹp, chen chúc

Derelict /’derilikt/ xuống cấp trầm trọng

Famous /’feiməs/ nổi tiếng

Touristy /’tuəristi/ thu hút du khách du lịch

Picturesque /,pikt∫ə’resk/ đẹp, say mê

Cosmopolitan /,kɔzmə’pɔlitən/ đa dạng nền văn hóa và ngôn ngữ

Contemporary /kən’tempərəri/ hiện đại

>>>Nhắc tới các thành phố lớn là nhắc tới những trung tâm mua sắm đông đúc, cùng tham khảo thêm những từ vựng bổ ích về mua sắm nhé

1.3 Từ vựng tiếng anh về vấn nạn xã hội tại thành phố

Hiện nay, thành phố đang là nơi diễn ra rất nhiều tệ nạn xã hội. Đây là chủ đề được đông đảo mọi người quan tâm, điển hình như:

từ vựng tiếng anh về thành phố

Học từ vựng tiếng anh về các tệ nạn xã hội trong thành phố

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt
Abortion /əˈbɔːrʃn/ Tình trạng nạo phá thai

Wealth gap / Wealth ɡæp/ Khoảng cách giàu nghèo

Water shortage /ˈwɑː.t̬ɚˈʃɔːr.t̬ɪdʒ/ Khan hiếm nước, hạn hán

từ vựng tiếng anh về thành phố

Unemployment /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ Nạn thất nghiệp

từ vựng tiếng anh về thành phố

Terrorism /ˈterərɪzəm/ Hiểm họa khủng bố

từ vựng tiếng anh về thành phố

Teen pregnancy /ˈtiːn ˈpreɡnənsi/ Mang thai ở tuổi vị thành niên

từ vựng tiếng anh về thành phố

Tax evasion /tæks ɪˈveɪʒn/ Trốn thuế

từ vựng tiếng anh về thành phố

Starvation /stɑːrv/ Nạn đói
Social welfare /ˈsoʊʃl ˈwelfer/ Phúc lợi xã hội
Brain drain /breɪn dreɪn/ Tình trạng chảy máu chất xám

từ vựng tiếng anh về thành phố

Smuggling /ˈsmʌɡlɪŋ/ Nạn buôn lậu

từ vựng tiếng anh về thành phố

Racism /ˈreɪsɪzəm/ Nạn phân biệt chủng tộc

từ vựng tiếng anh về thành phố

Prostitution /ˌprɑːstəˈtuːʃn/ Nạn mại dâm

từ vựng tiếng anh về thành phố

Population aging /ˌpɑːpjuˈleɪʃn eɪdʒɪŋ/ Sự già hóa dân số

từ vựng tiếng anh về thành phố

Organ smuggling /ˈɔːr.ɡən ˈsmʌɡlɪŋ/ Buôn nội tạng

từ vựng tiếng anh về thành phố

Juvenile Delinquency /ˈdʒuːvənl dɪˈlɪŋkwənsi/ Tội phạm vị thành niên

từ vựng tiếng anh về thành phố

Human trafficking /ˈhjuːmən ˈtræfɪkɪŋ/ Nạn buôn người

từ vựng tiếng anh về thành phố

Social inequality /ˈsoʊʃl ˌɪnɪˈkwɑːləti/ Phân biệt giai cấp

từ vựng tiếng anh về thành phố

2. Cụm từ vựng tiếng anh về thành phố được sử dụng phổ biến

Để nâng cao trình độ tiếng anh và khả năng giao tiếp của mình, các cụm từ vựng tiếng anh về thành phố đã được ra đời. Đây là chìa khóa giúp bạn thành công trong quá trình khổ luyện, học tập. Do đó, mọi người đừng bỏ qua các phrase sau:

Cụm từ vựng Nghĩa Tiếng Việt
A city that never sleeps Thành phố rộng lớn và luôn luôn bận rộn 24/7 với nhịp sống tấp nập, vội vã
Be on the outskirts/in a suburbs ở khu vực ngoại ô
Stuck in traffic jams kẹt xe
Densely populated metropolitan area khu vực đô thị tập trung đông dân cư
Poor hygiene and sanitation điều kiện vệ sinh, hệ thống xử lý rác thải nghèo nàn
Bumper-to-bumper traffic tắc nghẽn kéo dài, xe cộ nối đuôi nhau san sát, không lối thoát
Have all the amenities Có tất cả những tiện nghi
Love the vibrant Tràn đầy năng lượng sống
Lively nightlife Yêu thích cuộc sống về đêm sôi động
Be stunning to look at Đẹp tuyệt vời đến mức đáng kinh ngạc

>>>Bỏ túi loạt từ vựng về giao thông để tự tin giao tiếp với bạn bè về chủ đề này nhé

từ vựng tiếng anh về thành phố

Các cụm từ tiếng anh về thành phố sẽ giúp bạn giao tiếp như người bản địa

3. Cách học từ vựng tiếng anh về thành phố hiệu quả, nhớ lâu nhất

Việc học từ vựng tiếng anh về thành phố nhanh chóng và hiệu quả nhất là đặt câu chứa từ ngữ đó. Như vậy, bạn không chỉ ghi nhớ mà trình độ ngữ pháp cũng được cải thiện đáng kể. Cách học một công đôi việc này sẽ giúp mọi người không chỉ nhớ lâu mà còn nâng cao kiến thức lên đáng kể mà vẫn tiết kiệm thời gian.

Ngoài ra, bạn cũng có thể ghép những câu vừa đặt thành một đoạn văn, hội thoại ngắn để tăng thêm phần thú vị. Đồng thời mỗi ngày nâng cao độ khó lên một chút. Như vậy, việc học tập và rèn luyện vẫn được đảm bảo. Mà mọi người không bị cảm thấy chán nản, quá sức vì khối lượng từ vựng khổng lồ.

Từ vựng tiếng anh về thành phố luôn là chủ đề được đông đảo mọi người quan tâm. Đây đều là tập hợp những từ ngữ gần gũi và quen thuộc nhất với con người trong cuộc sống hàng ngày. Vì vậy, những ai đang muốn nâng cao trình độ tiếng anh, tự tin hơn trong quá trình giao tiếp thì đừng bỏ qua các từ vựng hữu ích trên nhé!

Theo LêHà

BÀI TRƯỚC
BÀI SAU

Facebook Comments

Đăng ký nhận bài học miễn phí

Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay






Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay