Vocab & Grammar

Kho 200+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán Thông Dụng Nhất

Kế toán đã là một chuyên ngành không còn xa lạ gì với mỗi chúng ta. Trong thời đại hội nhập hóa như hiện nay, việc tìm hiểu về các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán càng trở nên cần thiết hơn. Do vậy, trong bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ chia sẻ đến bạn đọc top 200+ từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán phổ biến, phục vụ tốt nhất cho bài luận văn tiếng anh cũng như công việc của bạn.

Bạn đang xem bài viết tại: Patado

Top 200+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Kế toán là một chuyên ngành rộng, kiến thức cũng lớn, do vậy từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán cũng rất nhiều. Nhưng tiêu biểu là các chuyên ngành sau:

  • Kế toán – kiểm toán
  • Kế toán thuế
  • Kế toán tài chính
  • Kế toán quản trị
  • Kế toán kho
  • Kế toán doanh nghiệp
  • Kế toán ngân hàng
  • Kế toán công nợ
  • Kế toán về vốn, tiền tệ
  • Kế toán về chi phí
  • Kế toán nghiệp vụ

Bên cạnh đó, còn rất nhiều các chuyên ngành khác nữa, bạn đọc có thể theo dõi chi tiết trong bài viết dưới đây.

1. Từ tiếng anh chuyên ngành kế toán kiểm toán

Dưới đây là 15 từ vựng chuyên ngành kế toán – kiểm toán phổ biến nhất:

  1. Accounting entry (n.)/əˈkaʊntɪŋ/ /ˈentri/: bút toán
  2. Accrued expenses (n.)/əˈkruːd/  /ɪkˈspensɪz/: những chi phí phải trả 
  3. Assets (n.)/ˈæsets/: tài sản
  4. Balance sheet (n.)/ˈbæləns/  /ʃiːt/: bảng cân đối kế toán
  5. Bookkeeper (n.)/ˈbʊkkiːpər/: người lập báo cáo kế toán  
  6. Capital construction (n.)/ˈkæpɪtl/ /kənˈstrʌkʃn/: xây dựng cơ bản
  7. Cash (n.)/kæʃ/: tiền mặt
  8. Cost of goods sold (n.): giá vốn hàng bán
  9. Current assets (n.)/ˈkɜːrənt/: tài sản ngắn hạn
  10. Equity and funds (n.)/ˈekwəti/  /fʌndz/: vốn và quỹ
  11. Expense mandate (n.)/ɪkˈspens/ /ˈmændeɪt/: ủy nhiệm chi
  12. Gross profit (n.)/grous/, /profit/: Lợi nhuận tổng
  13. Inventory (n.)/in’ventri/: Hàng tồn kho
  14. Liabilities (n.)/,laiə’biliti/: Nợ phải trả
  15. Long-term borrowings: Vay dài hạn

2. Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán thuế

Trong chuyên ngành kế toán thuế, 15 từ vựng tiếng anh phổ biến bao gồm:

  1. Company income tax (n.)/ˈkʌm.pə.ni ˈɪn.kʌm tæks/: thuế thu nhập doanh nghiệp
  2. Declare (v.)/dɪˈkler/: khai báo thuế
  3. License tax (n.)/ˈlaɪ.səns tæks/: thuế môn bài
  4. Personal income tax (n.)/ˈpɝː.sən.əl ˈɪn.kʌm tæks/: thuế thu nhập cá nhân
  5. Export/Import tax (n.)/ˈek.spɔːrt/ /ˈɪm.pɔːrt/ / tæks/: thuế xuất, nhập khẩu
  6. Registration (n.)/ˌredʒ.əˈstreɪ.ʃən/: đăng ký thuế
  7. Registration tax (n.)/ˌredʒ.əˈstreɪ.ʃən  tæks/: thuế trước bạ
  8. Impose a tax (n.)/ɪmˈpoʊz eɪ tæks/: ấn định thuế
  9. Income tax (n.)/ˈɪn.kʌm tæks/: thuế thu nhập
  10. Refund of tax (n.)/ˈriː.fʌnd tæks/: thủ tục hoàn thuế
  11. Tax offset (n.)/tæks ɑːfˈset/ bù trừ thuế
  12. Indirect tax (n.)/ˌɪn.daɪˈrekt  tæks/: thuế gián thu
  13. Direct tax (n.)/daɪˈrekt  tæks/: thuế trực thu
  14. Tax fraud (n.)/ tæks frɑːd/: gian lận thuế
  15. Tax avoidance  (n.)/ tæks əˈvɔɪ.dəns/: trốn thuế

3. Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán tài chính

Đối với ngành kế toán tài chính, 15 từ vựng tiếng anh chuyên ngành này được sử dụng nhiều nhất bao gồm:

  1. Accommodation bill (n.)/əˌkɑː.məˈdeɪ.ʃən bɪl/ : hối phiếu khống
  2. Authorise (n.)/ˈɑː.θɚ.aɪz/ : ủy quyền, cho phép
  3. Assess (n.)/əˈses/ : định giá
  4. Account holder (n.)/əˈkaʊnt ˈhoʊl.dɚ/ : chủ tài khoản
  5. Accumulated (n.)/əˈkjuː.mjə.leɪt/ : lũy kế
  6. Banker’s draft (n.)/ : hối phiếu ngân hàng
  7. Base rate (n.)/ˈbeɪs ˌreɪt/ : lãi suất cơ bản
  8. Break Even Point (n.)/breɪk-iː.vən pɔɪnt/: điểm hòa vốn
  9. Break point (n.)/breɪk pɔɪnt/: điểm dừng
  10. Cannibalization (n.)/ˈkæn.ə.bəl.aɪz/: tổn thất lợi nhuận
  11. Capital rationing (n.)/ˈkæp.ə.t̬əl ˈræʃ.ənɪŋ/: định mức vốn
  12. Collaterals (n.)/kəˈlæt̬.ɚ.əl/: tài sản thế chấp
  13. Discount market (n.)/ˈdɪs.kaʊnt ˈmɑːr.kɪt/: thị trường chiết khấu
  14. Discount interest (n.)/ˈdɪs.kaʊnt ˈɪn.trɪst/: lợi tức chiết khấu
  15. Equity (n.)/ˈek.wə.t̬i/: cổ tức

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán tài chính

4. Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán quản trị

Tiếp theo, chúng tôi sẽ liệt kê 15 từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán quản trị:

  1. Accounting equation: phương trình kế toán
  2. Business entity concept: nguyên tắc quản lý doanh nghiệp là một thực thể
  3. Cash flow: dòng tiền
  4. Dividends: cổ tức
  5. Expenses for financial activities: chi phí hoạt động tài chính
  6. Financial ratios: chỉ số tài chính
  7. Financial accounting: kế toán tài chính
  8. Financial statements: báo cáo tài chính
  9. Income statement: báo cáo thu nhập
  10. General and administrative expenses: chi phí quản lý doanh nghiệp
  11. Historical cost principle: nguyên tắc giá gốc
  12. Internal auditor: kiểm toán nội bộ
  13. Managerial accounting: kế toán quản trị
  14. Owner investments: các khoản đầu tư của chủ sở hữu
  15. Allowances: trợ cấp

Các từ vựng trên giúp cho bài luận văn tốt nghiệp của sinh viên ngành kế toán trở nên chất lượng và gây ấn tượng với thầy cô chấm bài. Tuy nhiên, bài luận văn tốt nghiệp hay luận văn thạc sĩ đều đòi hỏi người viết có lượng kỹ năng và kiến thức lớn. Vậy để có một bài luận văn đạt điểm cao, hãy đến ngay với dịch vụ viết thuê luận văn thạc sĩ tiếng anh số 1 của Luận văn 1080. 

5. Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán kho

15 từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán kho phổ biến tiếp theo bao gồm:

  1. Abolish (v.)/əˈbɑː.lɪʃ/: bãi bỏ, huỷ bỏ
  2. Commission (n.)/kəˈmɪʃ.ən/: tiền hoa hồng
  3. Due (adj.)/duː/: đến kỳ hạn
  4. Excess amount (n.)/ɪkˈses əˈmaʊnt/: tiền thừa
  5. Errors (n.)/ˈɛrərz/: Sai sót
  6. Finished goods (n.)/ˈfɪnɪʃtgʊdz/: Thành phẩm
  7. Goods stolen (n.)/gʊdz ˈstoʊlən/ Hàng bị đánh cắp
  8. Interest-free (adj.)/ˈɪn.trɪst friː/: không phải trả lãi
  9. Imprest systems (n.)/ˈɪmprest ˈsɪstəmz/: Chế độ tạm ứng
  10. Lessee purchase (n.) /lesˈiː ˈpɝː.tʃəs/ thuê mua
  11. Mandate (n.)/ˈmæn.deɪt/: tờ uỷ nhiệm
  12. Mortgage (n.)/ˈmɔːr.ɡɪdʒ/: nợ thuế chấp
  13. Point of sale (POS) (n.)/ˌpɔɪnt əv ˈseɪl/: điểm bán hàng
  14. Retailer (n.)/ˈriː.teɪ.lɚ/: người bán lẻ
  15. Remittance (n.)/rɪˈmɪt̬.əns/: sự chuyển tiền

6. Từ tiếng anh chuyên ngành kế toán doanh nghiệp

Dưới đây, chúng tôi xin tiếp tục giới thiệu đến bạn đọc top 15 từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán doanh nghiệp:

  1. Administrative cost (n.)/ədˌmɪn.əˈstreɪ.ʃən kɑːst/ : chi phí quản lý
  2. Authorized capital (n.)/ˈɑː.θɚ.aɪzd ˈkæp.ə.t̬əl/: Vốn điều lệ
  3. Billing cost (n.)/ˈbɪl.ɪŋ kɑːst/: Chi phí hoá đơn
  4. Capital (n.)/ˈkæp.ə.t̬əl/: Vốn
  5. Calls in arrear (n.)/kɑːlz ɪn əˈrɪrz/: Vốn gọi trả sau
  6. Called-up capital (n.): Vốn đã gọi
  7. Capital expenditure (n.)/ ˈkæp.ə.t̬əl ɪkˈspen.də.tʃɚ/: Chi phí đầu tư
  8. Cash discounts (n.)/kæʃ ˈdɪs.kaʊnt/: Chiết khấu tiền mặt
  9. Cheques (n.)/tʃek/: Séc (chi phiếu)
  10. Debentures (n.)/dɪˈben.tʃɚ/: Trái phiếu, giấy nợ
  11. Depreciation (n.)/dɪˈpriː.ʃi.eɪt/: Khấu hao
  12. Deferred expenses (n.)/dɪˈfɝː ɪkˈspens/: Chi phí chờ kết chuyển
  13. Invested capital (n.)/ɪnˈvestɪd  ˈkæp.ə.t̬əl/: Vốn đầu tư
  14. Issued capital (n.)/ˈɪs.juːd  ˈkæp.ə.t̬əl/: Vốn phát hành
  15. Operating cost (n.)/ˈɑː.pər.eɪ.t̬ɪŋ kɑːst/: Chi phí hoạt động

7. Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán ngân hàng

Trong chuyên nghề kế toán ngân hàng, 15 từ vựng tiếng anh chuyên ngành này như sau:

  1. Account holder (n.)/əˈkaʊnt ˈhoʊl.dɚ/: chủ tài khoản
  2. Accumulated reserve (n)/əˈkjuː.mjə.leɪtɪd rɪˈzɝːv/: nguồn tiền được tích luỹ
  3. Assess (v)/əˈses/: định giá
  4. At a discount: giảm giá, chiết khấu
  5. Auditor (n)/ˈɑː.də.t̬ɚ/: kiểm toán viên
  6. Bad debt (n)/bæd det/: cho nợ quá hạn
  7. Bought-ledger (n.)/brɑːt ˈledʒ.ɚ/: sổ cái mua hàng
  8. Budget (v)/ˈbʌdʒ.ɪt/: dự khoản ngân sách
  9. Cash-book (n)/kæʃ bʊk/:sổ quỹ
  10. Confirming house (n)/kənˈfɝːmɪŋ haʊs/: ngân hàng xác nhận
  11. Credit rating (n.)/ˈkred.ɪt ˈreɪ.t̬ɪŋ/: đánh giá tín dụng
  12. Credit-status (n)/ˈkred.ɪt ˈsteɪ.t̬əs/: mức độ tín nhiệm
  13. Credit-worthiness (n)/ˈkred.ɪt ˈwɝː.ði.nəs/: thực trạng tín dụng
  14. Default (v)/dɪˈfɑːlt/: trả nợ không đúng hạn
  15. Honour (v)/ˈɑː.nɚ/: chấp nhận thanh toán

Từ vựng chuyên ngành kế toán ngân hàng

8. Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán công nợ

Ở ngành kế toán công nợ, 15 từ vựng tiếng anh phổ biến nhất bao hàm:

  1. Accounting entry: bút toán
  2. Advanced payments to suppliers: trả trước người bán
  3. Advances to employees: tạm ứng
  4.  Cash at bank: tiền gửi ngân hàng
  5. Cash in hand: tiền mặt tại quỹ
  6. Cash in transit: Tiền đang chuyển
  7. Check and take over: nghiệm thu
  8. Exchange rate differences: chênh lệch tỷ giá
  9. Gross profit: lợi nhuận tổng
  10. Gross revenue: doanh thu tổng
  11. Intra-company payables: khoản phải trả các đơn vị nội bộ
  12. Long-term financial assets: các khoản đầu tư tài chính dài hạn
  13. Long-term liabilities: Nợ dài hạn
  14. Long-term mortgages: ký cược
  15. Profit before tax: Lợi nhuận trước thuế

Như bạn thấy, các từ vựng được chúng tôi liệt kê ở trên vận dụng tốt trong nhiều trường hợp, nhưng nổi bật nhất bạn thường gặp là tại các bài luận tiếng Anh. Để có một bài luận tốt và chất lượng, hãy tham khảo ngay cách viết bài luận tiếng Anh cực chi tiết từ Luận văn 1080.

9. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán về vốn, tiền tệ

15 từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán về vốn, tiền tệ như sau:

  1. Capital (ˈkæpətəl): Vốn
  2. Authorized capital (ˈɔθəˌraɪzd ˈkæpətəl): Vốn điều lệ
  3. Bill (n.)/: hóa đơn
  4. Called-up capital (kɔld–ʌp ˈkæpətəl): Vốn đã gọi
  5. Capital expenditure (ˈkæpətəl ɪkˈspɛndəʧər): Chi phí đầu tư
  6. Invested capital (ɪnˈvɛstəd ˈkæpətəl): Vốn đầu tư
  7. Issued capital (ˈɪʃud ˈkæpətəl): Vốn phát hành
  8. Uncalled capital (ənˈkɔld ˈkæpətəl): Vốn chưa gọi
  9. Working capital (ˈwɜrkɪŋ ˈkæpətəl): Vốn lưu động
  10. Cash book (kæʃ bʊk): Sổ tiền mặt
  11. Cash discounts (kæʃ dɪˈskaʊnts): Chiết khấu tiền mặt
  12. Cash flow statement (kæʃ floʊ ˈsteɪtmənt): Bảng phân tích lưu chuyển tiền mặt
  13. Currency (n.)/ˈkɜːrənsi/: loại tiền tệ
  14. Fixed assets (fɪkst ˈæˌsɛts): Tài sản cố định
  15. Fixed capital (fɪkst ˈkæpətəl): Vốn cố định

Từ vựng chuyên ngành kế toán vốn, tiền tệ

10. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán về chi phí

Các từ vựng trong chuyên ngành kế toán chi phí rất phổ biến, sau đây là tổng hợp top15 từ vựng được dùng nhiều nhất:

  1. Carriage (ˈkærɪʤ): Chi phí vận chuyển
  2. Carriage inwards (ˈkærɪʤ ˈɪnwərdz): Chi phí vận chuyển hàng hóa mua
  3. Carriage outwards (ˈkærɪʤ ˈaʊtwərdz): Chi phí vận chuyển hàng hóa bán
  4. Carrying cost (ˈkæriɪŋ kɑst): Chi phí bảo tồn hàng lưu kho
  5. Conversion costs (kənˈvɜrʒən kɑsts): Chi phí chế biến
  6. Cost accumulation (kɑst əˌkjumjəˈleɪʃən): Sự tập hợp chi phí
  7. Cost allocation (kɑst ˌæl.əˈkeɪ.ʃən): Sự phân bổ chi phí
  8. Cost concept (kɑst ˈkɑnsɛpt): Nguyên tắc giá phí lịch sử
  9. Cost object (kɑst ˈɑbʤɛkt): Đối tượng tính giá thành
  10. Cost of goods sold (kɑst ʌv gʊdz soʊld): Nguyên giá hàng bán
  11. Closing stock (ˈkloʊzɪŋ stɑk): Tồn kho cuối kỳ
  12. Depletion (dɪˈpliʃən): Sự hao cạn
  13. Depreciation (dɪˌpriʃiˈeɪʃən): Khấu hao
  14. Causes of depreciation (ˈkɑzəz ʌv dɪˌpriʃiˈeɪʃən): Lý do tính khấu hao
  15. Depreciation of goodwill (dɪˌpriʃiˈeɪʃən ʌv ˈgʊˈdwɪl): Khấu hao uy tín

11. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán về nghiệp vụ

15 từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán về nghiệp vụ bao gồm:

  1. Bookkeeper (n.)/ˈbʊkˌkiː.pɚ/: người lập báo cáo
  2. Business purchase (n.)/ˈbɪz.nɪs ˈpɝː.tʃəs/: Mua lại doanh nghiệp
  3. Commission errors (n.) /kəˈmɪʃ.ən ˈer.ɚ/: Lỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán
  4. Company accounts (n.)/ˈkʌm.pə.ni əˈkaʊnts/: Kế toán công ty
  5. Conventions (n.)/kənˈven.ʃən/: Quy ước
  6. Discounts (n.)/ˈdɪs.kaʊnt/: Chiết khấu
  7. Discounts allowed (n.)/ˈdɪs.kaʊnt əˈlaʊɪd/: Chiết khấu bán hàng
  8. Cash discounts (n.)/kæʃ ˈdɪs.kaʊnt/ Chiết khấu tiền mặt
  9. Provision for discounts (n.)/prəˈvɪʒ.ən fɔːr ˈdɪs.kaʊnt/: Dự phòng chiết khấu
  10. Discounts received (n.)/ˈdɪs.kaʊnt rɪˈsiːvd/: Chiết khấu mua hàng
  11. Closing an account (n.)/kloʊz æn əˈkaʊnt/: Khóa một tài khoản
  12. Compensating errors (n.)/ˈkɑːm.pən.seɪt ˈer.ɚ/: Lỗi tự triệt tiêu
  13. Cost of goods sold (n.)/kɑːst əv ɡʊdz soʊld/: Giá vốn bán hàng
  14. Disposal of fixed assets (n.)/dɪˈspoʊ.zəl əv fɪkst ˈæs.et/: Thanh lý tài sản cố định
  15. Drawing (n.)/ˈdrɑː.ɪŋ/: Rút vốn

12. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán về nguyên tắc và phương pháp

Trong chuyên ngành kế toán về nguyên tắc và phương pháp, top 15 từ vựng phổ biến trong chuyên ngành này bao gồm:

  1. Concepts of accounting: Các nguyên tắc kế toán
  2. Double entry rules: các nguyên tắc bút toán kép
  3. Consistency: Nguyên tắc nhất quán
  4. Category method: Phương pháp phân chủng loại
  5. Conservatism: Nguyên tắc thận trọng
  6. Dual aspect concept: Nguyên tắc ảnh hưởng kép
  7. Going concerns concept: Nguyên tắc hoạt động lâu dài
  8. Materiality concept: Nguyên tắc trọng yếu
  9. Money measurement concept: Nguyên tắc thước đo bằng tiền
  10. Prudence concept: Nguyên tắc thận trọng
  11. Accruals basis: Nguyên tắc Cơ sở dồn tích
  12. Matching concept: Nguyên tắc phù hợp
  13. Substance over form: nguyên tắc coi trọng nội dung hơn hình thức
  14. Underlying assumption: giả định cơ bản của kế toán
  15. Realization concept: Nguyên tắc thực tế

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán

13. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán về tài sản và giấy tờ doanh nghiệp

Tiếp theo, 15 từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán về tài sản và giấy tờ doanh nghiệp bao gồm:

  1. Assets (n.)/ˈæs.et/: Tài sản
  2. Control accounts (n.)/kənˈtroʊl əˈkaʊnts/: Tài khoản kiểm tra
  3. Credit balance (n.)/ˈkred.ɪt ˈbæl.əns/: Số dư có
  4. Credit note (n.)/ˈkred.ɪt noʊt/: Giấy báo có
  5. Credit transfer (n.)/ˈkred.ɪt ˈtræns.fɝː/: Lệnh chi
  6. Creditor (n.)/ˈkred.ɪ.t̬ɚ/: Chủ nợ
  7. Cumulative preference shares (n.)/ˈkjuː.mjə.lə.t̬ɪv ˈpref.ər.əns ʃerz /: Cổ phần ưu đãi có tích lũy
  8. Current accounts (n.)/ˈkɝː.ənt əˈkaʊnts/: Tài khoản vãng lai
  9. Current assets (n.)/ˈkɝː.ənt ˈæs.et/: Tài sản lưu động
  10. Current liabilities (n.)/ˈkɝː.ənt laɪ.əˈbɪl.ə.t̬i/: Nợ ngắn hạn
  11. Current ratio (n.)/ˈkɝː.ənt ˈreɪ.ʃi.oʊ//: Hệ số lưu hoạt
  12. Debentures (n.)/dɪˈben.tʃɚ/: Trái phiếu, giấy nợ
  13. Debenture interest (n.)/dɪˈben.tʃɚ ˈɪn.trɪst/: Lãi trái phiếu
  14. Debit note (n.)/ˈdeb.ɪt noʊt/: Giấy báo Nợ
  15. Final accounts (n.)/ˈfaɪ.nəl əˈkaʊnts/: Báo cáo quyết toán

14. Các chức danh ngành kế toán bằng tiếng Anh​

Sau đây chúng tôi sẽ giới thiệu đến bạn top 15 từ vựng chức danh ngành kế toán bằng tiếng Anh:

  1. Accountant (n.)/əˈkaʊn.t̬ənt/: Nhân viên kế toán.
  2. Accounting Manager (n.)/əˈkaʊn.t̬ɪŋ ˈmæn.ə.dʒɚ/: Quản lý kế toán.
  3. General Accountant (n.)/ˈdʒen.ər.əl əˈkaʊn.t̬ənt/: Kế toán tổng hợp.
  4. Accounting Supervisor (n.)/əˈkaʊn.t̬ɪŋ ˈsuː.pɚ.vaɪz/: Giám sát kế toán.
  5. Accounting Liabilities (n.)/əˈkaʊn.t̬ɪŋ laɪ.əˈbɪl.ə.t̬i/: Kế toán công nợ
  6. Project Accountant (n.)/ˈprɑː.dʒekt əˈkaʊn.t̬ənt/: Kế toán dự án.
  7. Staff Accountant (n.)/stæf əˈkaʊn.t̬ənt/: Kế toán viên.
  8. Cost Accountant (n.)/kɑːst əˈkaʊn.t̬ənt/: Kế toán chi phí.
  9. Chief Accountant (n.)/tʃiːf əˈkaʊn.t̬ənt/: Kế toán trưởng
  10. Accounting Clerk (n.)/əˈkaʊn.t̬ɪŋ klɝːk/: Thư ký kế toán.
  11. Accounting Secretary (n.)/əˈkaʊn.t̬ɪŋ ˈsek.rə.ter.i/: Thư ký kế toán.
  12. Financial Auditor (n.)/ˈfaɪ.næns ˈɑː.də.t̬ɚ//: Kiểm toán viên.
  13. Internal Auditor (n.)/ɪnˈtɝː.nəl ˈɑː.də.t̬ɚ/: Kiểm toán viên nội bộ.
  14. Treasurer (n.)/ˈtreʒ.ɚ.ɚ/: Thủ quỹ.
  15. Directors’ remuneration (n.)/dɪˈrek.tɚ rɪˌmjuː.nəˈreɪ.ʃən//: thủ kim thành viên hội đồng quản trị
  16. Finance Manager (n.)/ˈfaɪ.næns ˈmæn.ə.dʒɚ/: Quản lý tài chính.
  17. Internal Accountant (n.)/ɪnˈtɝː.nəl əˈkaʊn.t̬ənt/: Nhân viên kế toán nội bộ.
  18. Controller (n.)/kənˈtroʊ.lɚ/ : Kiểm soát viên.
  19. Finance Clerk (n.)/ˈfaɪ.næns klɝːk/: Nhân viên tài chính.
  20. Revenue Tax Specialist (n.) /ˈrev.ə.nuː tæks ˈspeʃ.əl.ɪst//: Chuyên viên thuế doanh thu.

Từ vựng chức danh ngành kế toán

15. Tổng hợp 25 từ vựng phổ biến khác chuyên ngành kế toán

Cuối cùng, chúng tôi xin giới thiệu đến bạn top 25 từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán phổ biến khác như sau:

  1. Dishonored cheques: Séc bị từ chối
  2. Cheques: Séc (chi phiếu)
  3. Clock cards: Thẻ bấm giờ
  4. Dividends: Cổ tức
  5. Equivalent units: Đơn vị tương đương
  6. Equivalent unit cost: Giá thành đơn vị tương đương
  7. Errors: Sai sót
  8. First call: Lần gọi thứ nhất
  9. Fixed expenses: Định phí / Chi phí cố định
  10. General ledger: Sổ cái
  11. General reserve: Quỹ dự trữ chung
  12. Goods stolen: Hàng bị đánh cắp
  13. Goodwill: Uy tín
  14. Gross loss: Lỗ gộp
  15. Gross profit: Lãi gộp
  16. Gross profit percentage: Tỷ suất lãi gộp
  17. Historical cost: Giá phí lịch sử
  18. Horizontal accounts: Báo cáo quyết toán dạng chữ T
  19. Impersonal accounts: Tài khoản phí thanh toán
  20. Imprest systems: Chế độ tạm ứng
  21. Income tax: Thuế thu nhập
  22. BACS (The Bankers Automated Clearing Service): Dịch vụ thanh toán tự động giữa các ngân hàng
  23. BGC (Bank GIRO Credit): Ghi có qua hệ thống GIRO
  24. CGM (Cost of Goods Manufactured): Chi phí sản xuất chưa tính các chi phí khác
  25. CGP (Cost of Good Production): Chi phí sản xuất cuối cùng, tính cho 1 sản phẩm

Tóm lại, bài viết đã chia sẻ đến quý bạn đọc top 200+ từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán thông dụng nhất. Hy vọng nguồn tư liệu này hữu ích cho bạn trong học tập và công việc của mình. Hãy tiếp tục chờ đón những bài viết chia sẻ hữu ích khác từ chúng tôi trong những bài viết tiếp theo.

BÀI SAU

Facebook Comments

Đăng ký nhận bài học miễn phí

Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay






Đăng ký nhận lộ trình học
ngay hôm nay